| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Marketing du lịch
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.4071 NG-M
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Mạnh , TS. Nguyễn Đình Hòa |
Trình bày các khái niệm cơ bản về marketing du lịch, môi trường marketing, kế hoạch marketing của tổ chức (doanh nghiệp) du lịch, thị trường du...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ lập trình C++ và cấu trúc sữ liệu
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huân (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Quản lý nhà nước đối với tiền tệ, tín dụng một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.49597 TR-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Trần Đình Ty, TS.Nguyễn Văn Cường |
Cung cấp một cách hệ thống và toàn diện cơ sở quản lí tiền tệ và tín dụng. Phân tích cụ thể thực trạng quản lí nhà nước đối với tiền tệ, tín dụng ở...
|
Bản giấy
|
|
Marketing hiện đại : Kinh nghiệm toàn cầu /
Năm XB:
2008 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 QU-J
|
Tác giả:
John A. Quelch Trần Thanh Long (dịch) |
John A. Quelch dã hệ thống và chia sẻ với chúng ta những cái nhìn và kiến thức của Marketing của ông ở marketing hiện đại - Kinh nghiệm toàn cầu.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Ái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giới thiệu chung về cấu trúc dữ liệu và giải thuật; thiết kế và phân tích giải thuật, giải thuật đệ quy, cấu trúc mảng, đồ thị và cấu trúc phi...
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu và lọc số /. Tập 1, Chương trình cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
PGS. TS Nguyễn Quốc Trung. |
Trình bày các kiến thức cơ bản về tín hiệu và hệ thống rời rạc, biểu diễn hệ thống và tín hiệu rời rạc trong miền Z, miền tần số liên tục và hệ...
|
Bản giấy
|
|
How to master skills for the TOEFL IBT speaking : Basic /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 MIT
|
Tác giả:
Arthur H. Mitch, Denise McCormack, Jasmine C. Swaney ; Lê Huy Lâm dịch và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quốc Tâm, Trịnh Bình |
Những điểm mới trong AutoCAD 2009. Tìm hiểu hệ tọa độ AutoCAD 2009. Vẽ các đường, hình, kích thước tuyến tính...
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình Marketing du lịch
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NG-M
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh, TS. Nguyễn Điình Hòa (đồng chủ biên) |
Tổng quan về marketing du lịch; môi trường marketing và kế hoạch marketing của tổ chức (doanh nghiệp) du lịch; thị trường du lịch và nghiên cứu thị...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết thống kê : Dùng cho các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp khối kinh tế /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
310.071 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Kiểm , Nguyễn Công Nhự |
Trình bày những vấn đề chung về thống kê học; các quá trình nghiên cứu thống kê; phương pháp mô tả thống kê bằng bảng biểu, bằng đồ thị, bằng số...
|
Bản giấy
|