| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch |
Cuốn sách trình bày về những vấn đề cơ bản của kinh tế học vĩ mô, cung cầu thị trường,giá cả, lạm phát, thất nghiệp, chính sách tiền tệ tài khóa,...
|
Bản giấy
|
||
Bài tập cơ học ứng dụng : Tóm tắt lý thuyết. Hướng dẫn và giải mẫu. Bài tập và trả lời /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
620.10076 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng |
Tóm tắt lí thuyết, hướng dẫn và giải mẫu bài tập về chuyển động của điểm, chuyển động cơ bản của vật rắn, chuyển động phẳng của vật rắn, hợp chuyển...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải công nghiệp Bia bằng phương pháp kỵ khí kết hợp lọc sinh học
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Mai Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Hữu Đĩnh |
Giới thiệu bài tập tự luận và trắc nghiệm trong phần Hóa học hữu cơ, đi kèm lời giải và đáp án.
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán : Dành cho sinh viên chuyên ngành tài chính,ngân hàng,chứng khoán /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Kiều |
Trình bày tông quan về hoạt động đầu tư của NHTM; nghiệp vụ đầu tư vào các doanh nghiệp, nghiệp vụ đầu tư tài chính, nghiệp vụ kinh doanh chứng...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học phân tử : Nguyên lý và ứng dụng của ADN tái tổ hợp /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 GL-B
|
Tác giả:
Bernard R. Glick, Jack J. Pasternak |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Hóa lý và hóa keo : Giáo trình dùng cho sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh các trường đại học và cao đẳng thuộc các hệ đào tạo /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
541 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phú |
Gồm các nội dung cơ bản về nhiệt động hoá học, động hoá học và xúc tác, điện hoá học và hoá keo
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ hóa sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 1, Công nghệ gen /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Trần Bình, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Khắc Độ, Nguyễn Cẩm Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ vi sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nhương, Nguyễn Văn Cách, Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công tác tổ chức văn phòng và các mẫu soạn thảo văn bản : Dùng trong các cơ quan, trường học /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
342.59706 CON
|
Tác giả:
Luật giaThi Anh biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|