| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý hệ thống chợ trên đại bàn quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Hồng, GVHD:Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hiệu quả các hoạt động của doanh nghiệp
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Thể, Nguyễn Hữu Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4022 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Quốc Việt (hiệu đính) |
Cuốn sách này trính bày hiệu suất làm việc , cách tạo động lực làm việc, kiểm tra hiệu suất làm việc, khắc phục thiếu sót và cải thiện hiệu suất...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động bán hàng đa cấp theo pháp luật Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-B
|
Tác giả:
Dương Văn Biên; NHDKH TS Vũ Phương Đông |
Kết quả nghiên cứu đề tài góp phần làm rõ hơn vấn đề lý luận về quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp, phân tích thực trạng pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động của sinh viên trong đào tạo theo học chế tín chỉ tại Khoa Tài chính Ngân hàng, Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Nga; GVHD: TS. Nguyễn Minh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động dạy học trực tuyến ở các trường đại học trong bối cảnh hiện nay. Luận án tiến sĩ quản lý giáo dục /
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.17 BU-L
|
Tác giả:
Bùi, Thị Lự |
Nghiên cứu, đánh giá thực trạng và đề xuất các giải pháp quản lý hoạt động dạy học trực tuyến ở các trường đại học trong bối cảnh hiện nay
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động đánh giá thành quả học tập trong đào tạo cử nhân hệ từ xa của các Trường Đại học Việt Nam : Luận án Tiến sĩ ngành Quản lý Giáo dục, Chuyên ngành Quản lý giáo dục. /
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.35 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Hanh; Cán bộ hướng dẫn PGS.TS Lê Đức Ngọc; PGS.TS Ngô Kim Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý hoạt động mua bán của cửa hàng dày dép da
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 C-T
|
Tác giả:
Cao Văn Tuân, TS. Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động tự học của sinh viên Khoa Tiếng Anh, Trường Đại học Mở Hà Nội : MHN 2022-03.18 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378 NG-L
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Tuyết Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý kết quả học tập sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thúy, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý khách sạn hiện đại : Sách tham khảo /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính trị quốc gia . Viện nghiên cứu phát triển du lịch,
Số gọi:
647.94 LU-M
|
Tác giả:
Lục Bội Minh , Trần Khang |
Quá trình hình thành và phát triển của khách sạn ở Thượng Hải. Cơ cấu tổ chức bộ máy của khách sạn. Chức danh hoá từng nhiệm vụ của cán bộ, nhân...
|
Bản giấy
|