| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thông thạo tiếng Anh đàm thoại khi bạn đi du lịch ở nước ngoài
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
900 Mẫu câu đàm thoại trong ngành Du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.43 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh; Nguyễn Trí Lợi; Phạm Tấn Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Huỳnh Văn Đức; Hoàng Đức Hải; Hiệu đính: Đoàn Thiện Ngân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nhập môn UML
|
Bản điện tử
|
||
Tu dưỡng đạo đức tư tưởng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
171 LA-K
|
Tác giả:
GS. La Quốc Kiệt chủ biên; Người dịch: Nguyễn Công Quỳ |
Nêu những quan điểm giáo dục tu dưỡng cho thanh niên như: nỗ lực học tập, quan hệ tình bạn, tình yêu, lòng yêu nước, phẩm chất đạo đức, bồi dưỡng...
|
Bản giấy
|
|
Dạy bạn làm giàu : Q. A: 100 lời khuyên cho các doanh nhân trẻ /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
158 RO-K
|
Tác giả:
Robert T. Kiyosaki, Sharon L. Lechter, Mạnh Linh, Minh Đức |
Đưa ra 100 lời khuyên cho các doanh nhân về rèn luyện bản thân, tiền bạc, xã giao, lập nghiệp, thói quen, cách giao tiếp, marketing và các bài học...
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo từ trong tiếng Việt hiện đại
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92214 HO-L
|
Tác giả:
Hồ Lê |
Tài liệu cung cấp thông tin về vấn đề đặc điểm cơ bản của một ngôn ngữ, những đặc điểm của cấu tạo từ tiếng việt, những đặc điểm cơ bản của sự cấu...
|
Bản giấy
|
|
Xã hội học giáo dục và giáo dục học
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
306.43 KOW
|
Tác giả:
Stanoslaw Kowalski; Thanh Lê dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về xã hội giáo dục và giáo dục học, môi trường xã hội như là môi trường giáo dục, gia đình như là một thành phần...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam 2002 kế hoạch 2003 - tăng trưởng và hội nhập = Vietnam socio - economic of 2002 plan of 2003 - integrate and growth
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.03 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh |
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
|
Bản giấy
|
|
Văn học so sánh : Nghiên cứu và dịch thuật /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thỏa, Nguyễn Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
N.D.Eriasvili; Đào Tấn Anh và Kiều Vân dịch |
Cuốn sách gồm 3 phần: xuất bản sách và thị trường sách, quá trình xuất bản: các đặc điểm của quản trị và tiếp thị trong xuất bản.
|
Bản giấy
|
||
Tạo, tô màu các đối tượng căn bản trong CorelDraw 11
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Vẽ các hình chữ nhật, hình elip, hình ngôi sao và hình xoắn; các công cụ vẽ đường, tia trong coreIDRAW 11; tô màu đối tượng; xử lý các đối tượng...
|
Bản giấy
|