| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Thị Mùi |
Các kiến thức về quản trị ngân hàng thương mại (NHTM), nguồn vốn và quản lý nguồn vốn của NHTM, những vấn đề chung trong cho vay, dịch vụ thanh...
|
Bản giấy
|
||
101 thuật toán và chương trình bằng ngôn ngữ C
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-D
|
Tác giả:
Lê Văn Doanh, Trần Khắc Tuấn, Lê Đình Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những giải pháp nhằm phát triển du lịch cộng đồng tại Lào Cai theo hướng bền vững
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thắng; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thuyết trình : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HI-T
|
Tác giả:
Tim Hindle; Dương Trí Hiển biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Trình bày những kiến thức cơ bản về khái niệm giao tiếp và các kỹ năng giao tiếp cơ bản, các kỹ năng đàm phán trong kinh doanh, tổ chức hội họp và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thời cơ và thách thức khi Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382.09597 THO
|
|
sách giới thiệu những vấn đề khái quát về tổ chức thương mại thế giới .toàn bộ quá trình đàm phán .lợi ích - nghĩa vụ, khó khăn-vướng mắc và những...
|
Bản giấy
|
|
The translation of address forms in "Gone with the wind" by Duong Tuong and Mai The Sang
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Thùy Chi, GVHD: Vũ Thị Thanh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu những quy định chung, tiêu chuẩn môi trường. Đánh giá môi trường, chiến lược, tác động cam kết bảo vệ môi trường. Bảo tồn, sử dụng hợp...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tạo chế phẩm và bảo quản chế phẩm Probiotic từ sinh khối vi khuẩn Lactic nhằm ứng dụng trong chăn nuôi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Thủy, GVHD: ThS Vũ Thị Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân loại và bảo quản nhóm nấm men Lipomyces tetrasporus
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thư, GVHD: TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic functions of non finite clauses an analysis of errors made by the fourth year students at HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Truong Minh Thuy, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tổ chức công đoàn Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.8709597 HET
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Trình bày thực trạng cơ cấu tổ chức của hệ thống công đoàn Việt Nam. Đưa ra những giải pháp đổi mới cơ cấu tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động...
|
Bản giấy
|