| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Dương Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jack C Richard's |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John McClintock, Borje Stern |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Listening skills of the beginners in BBC English Center: the difficulties and solutions
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Trang; Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Listening skills of the beginners in BBC English center: the difficulties and solutions
Năm XB:
2105 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Trang; GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi ích kinh tế xã hội của việc bảo hộ sở hữu trí tuệ ở các nước đang phát triển
Năm XB:
2007 | NXB: Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới,
Số gọi:
346.04 ALI
|
Tác giả:
Shahid Alikhan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lối nói ẩn dụ trong tiếng Anh : English guides metaphor /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 DE-I
|
Tác giả:
Alice Deignan ; Nguyễn Thành Yến chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lựa chọn bài tập phát triển thể lực chung cho sinh viên Khoa Kinh tế - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
796.44 LE-H
|
Tác giả:
Lê Mạnh Hùng; PGS.TS Đồng Văn Triệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lựa chọn bước đi và giải pháp để Việt Nam mở cửa về dịch vụ thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
380.145 NG-M
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Thị Mơ. |
Phân tích thương mại dịch vụ và dịch vụ thương mại, những nguyên nhân cốt lõi của những bất cập trong nhận thức về thương mại dịch vụ và dịch vụ...
|
Bản giấy
|
|
Luận về xã hội học nguyên thủy
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
301 LOW
|
Tác giả:
Robert Lowie ; Vũ Xuân Ba, Ngô Bằng Lâm dịch |
Nghiên cứu về một số vấn đề của xã hội thời kỳ nguyên thuỷ như: hôn nhân và gia đình, các quy tắc về họ hàng, thị tộc, thân phận đàn bà, tài sản,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Trình bày nội dung luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm 77 điều với các phần về những quy định chung, phòng chống sinh vật gây hại thực vật, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Các nội dung chính: luật các tổ chức tín dụng 1997; luật sủa đổi bổ sung một số điều của luật các tổ chức tín dụng năm 2004..
|
Bản giấy
|