| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán tập 1 : Phân tích và cài đặt trên C/C''
NXB: Thông tin & truyền thông,
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hồng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán tập 2 : Phân tích và cài đặt trên C/C''
NXB: Thông tin & truyền thông,
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hồng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đậu Thế Cấp |
Giới thiệu định nghĩa, tính chất, nội dung và bài tập thực hành của các phép toán đại số và nửa nhóm, nhóm, vành và trường, một số loại vành đặt biệt
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc đàm thoại trong Anh ngữ : Với 150 tình huống giao tiếp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-V
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Gồm 150 tình huống giao tiếp, câu được cấu trúc bằng công thức. Hướng dẫn trả lời theo tình huống.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.KTS Nguyễn Văn Tuyên |
Trình bày lý thuyết chung về không gian xanh, hành lang xanh, vành đai xanh. Tổng quan thiết lập cấu trúc quy hoạch hành lang xanh đô thị lớn trên...
|
Bản giấy
|
||
Causal conjunction in English discourse and the Vietnamese equivalence
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Toàn, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cause & Effect : Intermediate reading practice second edition /
Năm XB:
1994 | NXB: Heinle & Heinle Publishers
Số gọi:
428.6 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Nicki Giroux de Navarro |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cause and effect : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh : /
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert; Trần Bá Sơn giới thiệu |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Cây đàn then người Tày & bài hát dân gian
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
781.629597 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Triều Ân s.t., phiên âm, dịch thuật, giới thiệu |
Giới thiệu cây đàn then - nhạc cụ người Tày; nội dung và phân loại bài hát then dân gian; những bài hát then dân gian tiêu biểu
|
Bản giấy
|
|
Cây ngô và con trâu trong văn hóa dân gian người Pa Dí ở Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959721 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cây sau sau lá đỏ. Ở trần. Trung tướng giữa đời thường : Tập truyện ngắn. Tiểu thuyết /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 CA-L
|
Tác giả:
Cao Tiến Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cây xanh đất lửa thơ trường sa sư đoàn trường ca cánh rừng nhiều đom đóm bay
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922134 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Mậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|