| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. TSKH Từ Điển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Từ Điển (chủ biên), Phạm Ngọc Kiểm |
Tìm hiểu công tác thống kê trong quản lý doanh nghiệp và các công cụ phân tích kinh tế vĩ mô. Giới thiệu các phương pháp tiếp cận thống kê phục vụ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS.Từ Điển, |
Những vấn đề về phương pháp luận thống kê trong doanh nghiệp; Cung cấp các kiến thức chuyên sâu, cấp bách và thực tế mà doanh nghiệp phải quan tâm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TSKH Từ Điển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
GS. TSKH Từ Điển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TSKH Từ Điển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TSKH. Từ Điển, PGS.TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TSKH Từ Điển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Thống kê tin học trong lâm nghiệp : Áp dụng phần mềm Statgraphics Centurion và MS. Excel /
Năm XB:
2009 | NXB: Trường Đại học Tây Nguyên,
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 BA-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Bảo Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu khoa học giáo dục Phần 1, Thống kê mô tả
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thiệu Tống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống kê và ứng dụng trong bưu chính, viễn thông
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
383.02 BU-P
|
Tác giả:
GS.TS. NGUT. Bùi Xuân Phong |
Thống kê;Phương pháp trình bày số liệu thống kê; điều tra số liệu chọn mẫu..
|
Bản giấy
|
|
Thống kê xã hội học : Xác suất thống kê B /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DA-H
|
Tác giả:
Đào Hữu Hồ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|