| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luyện Pháp văn cho người mới bắt đầu
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
445 TR-H
|
Tác giả:
Trí Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi chứng chỉ ABC tiếng Anh toàn tập
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi IELTS phát triển Ý và Từ vựng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 CA-C
|
Tác giả:
Carolyn Catt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi tú tài Cao đẳng và Đại học môn tiếng Anh : : 20 Đề; 1600 Câu trắc nghiệm /
NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.076 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Thanh Kiên; Khương Viên Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thái Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật. 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
320.10711 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận và văn học. Thách thức của sáng tạo - thách thức của văn hoá : Lý luận văn học /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 LE-T
|
Tác giả:
Lê Ngọc Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sumimura Kazuhiko, Nishiura Masanori ; Trần Thị Tuyết Nhung ... [và những người khác] dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý trí và tình cảm : Sense And Sensibility /
Năm XB:
2010 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
823 AUS
|
Tác giả:
Jane Austen ; Diệp Minh Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mã hoá thông tin với Java Tập 1:, Java căn bản
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.82 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Doãn Khanh; Nguyễn Đình Thúc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mã hoá thông tin với Java /. Tập 2:, Mã hoá - mật mã /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.82 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc; Bùi Doãn Khanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alexandre Dumas; Phạm Bích Liễu |
Ma sói, 1001 truyện kinh dị, Chuyện của một người chết kể lại..
|
Bản giấy
|