| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Giới thiệu một số điều quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng nhà nước, các vấn đề về tài chính kế toán, thanh tra giám sát ngân hàng, kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán nguyên vật liệu tại chi nhánh tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam khách sạn Holiday view
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thu Hà, TS Phạm Đức Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm thành công của một số doanh nghiệp trong nước trong công tác xúc tiến thương mại và chiếm lĩnh thị trường nội địa.
Năm XB:
2010 | NXB: Nxb Công thương,
Từ khóa:
Số gọi:
381 KIN
|
Tác giả:
Bộ Công Thương |
Kinh nghiệm thành công của một số doanh nghiệp trong nước trong công tác xúc tiến thương mại và chiếm lĩnh thị trường nội địa
|
Bản giấy
|
|
Người Việt, phẩm chất và thói hư - tật xấu
Năm XB:
2010 | NXB: Thanh niên. Báo Tiền phong
Số gọi:
304.09597 NGU
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Thủy tuyển soạn |
Gồm các câu chuyện sinh động, hấp dẫn kể về những thói hư tật xấu của người Việt trong tính cách, nơi công sở, trong giáo dục, giao thông buôn bán...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ý Yên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59706 LUA
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Giới thiệu 20 điều trong Luật thuế thu nhập doanh nghiệp quy định về căn cứ và phương pháp tính thuế, ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp và các điều...
|
Bản giấy
|
|
"Sử dụng chỉ thị SSR liên kết với gen kháng bệnh đạo ôn để xác định nguồn gen kháng bệnh đạo ôn trên các dòng/giống lúa ở Việt Nam"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Thị Châm. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 1 : : Bản in Nội các quan bản Mộc bản khắc năm chính hòa thứ 18 (1967) /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7012 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Đức Thọ dịch và chú thích, Phan Huy Lê khảo cứu về tác giả, văn bản, tác phẩm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Âu : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Việt : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ chỗ lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Quản lý khách sạn nhỏ : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|