| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tố Hữu |
Giới thiệu tập thơ "Việt Bắc" của nhà thơ Tố Hữu cùng ý kiến, nhận xét, đánh giá của một số nhà thơ, nhà văn, nhà phê bình văn học về bút pháp của ông
|
Bản giấy
|
||
|
|
Cuốn sách giới thiệu một số ngày hội, sự tích hội và lễ hội tiêu biểu của giân dan, từ xuất xứ hội, đến lễ rước và các trò vui trong hội.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Hồng Giáp |
Vị trí của ngành du lịch, các thành phần chính yếu của sản phẩm du lịch và các đơn vị hoạt động du lịch
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kim Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TSKH. KTS.Nguyễn Mạnh Thu; TS. KTS. Phùng Đức Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lỹ thuyết kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huỳnh Phạm Hương Trang |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bí quyết vẽ tĩnh vật
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vân Dương Sĩ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nhà ở theo phong tục dân gian
|
Bản giấy
|
||
Thực hành nói Đặc ngữ trong giao tiếp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn; Nguyễn Hữu Phú |
Tài liệu cung cấp thông tin về các loại cửa mỹ thuật hiện đại
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý hội họa đen trắng = : The laws of black and white /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
750.1 VU-L
|
Tác giả:
Vương Hoằng Lực |
Cung cấp các thông tin về nguyên lý hội họa đen trắng
|
Bản giấy
|
|
Nắm vững và vận dụng ngôn ngữ đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Sáng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm di truyền học đại cương : Câu hỏi và đáp án /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
576.5 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Trực |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|