| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ Điển những bài viết tiếng Anh : Trình độ nâng cao và Đại học /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự luyện thi Đại học môn tiếng Anh : Cẩm nang cho mọi thí sinh /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 TH-D
|
Tác giả:
Thân Thị Đức |
Bao gồm các vấn đề ngữ pháp cốt lõi, đặc biệt ở bậc phổ thông trung học, và các dạng bài tập thường gặp trong môn học tiếng Anh, kiểm tra đưuocj...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn các bộ đề tiếng Anh : Ôn thi tú tài và đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng, Lý Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn những bài ôn luyện thi vào Đại học, Cao đẳng môn Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Sửu, Bùi Thị Mỹ, Vũ Văn Phúc |
Gồm các bài luyện thi, các bài trích dẫn để thi và bài tập mở rộng.
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác kế toán của Khoa công nghệ Sinh học - Viện Đại Học Mở Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 V-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Huy, Vũ Duy Nghĩa, Nguyễn Văn Sỹ, TS.Trương Tiến Tùng, ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng ngôn ngữ VRML mô phỏng trường đậi học Mở Hà Nội(tại Hưng Yên)
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LV-D
|
Tác giả:
Lê Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng T- Learning, E- Learning trong chiến lược phát triển GDTX của Viện Đại Học Mở Hà Nội đến năm 2015
Năm XB:
2007 | NXB: Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Số gọi:
658 LA-T
|
Tác giả:
Lại Minh Tuấn, GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản điện tử
|
|
Vai trò của Nhà nước trong mở rộng quyền tự chủ của các trường đại học Công lập Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
353.809597 LU-H
|
Tác giả:
Lương Văn Hải |
Trình bày cơ sở lý luận và kinh nghiệm quốc tế về vai trò của nhà nước trong việc mở rộng quyền tự chủ của các trường đại học. Phân tích thực trạng...
|
Bản giấy
|
|
Vai trò nhà nước trong mở rộng quyền tự chủ của các trường đại học công lập Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
353.809597 LU-H
|
Tác giả:
Lương Văn Hải |
Trình bày cơ sở lý luận và kinh nghiệm quốc tế về vai trò của nhà nước trong việc mở rộng quyền tự chủ của các trường đại học. Phân tích thực trạng...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ trợ giúp ra quyết định trong công tác tuyển sinh Đại học Hệ từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội : Luận văn thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành Khoa học Máy tính /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
006.33 VU-G
|
Tác giả:
Vũ Ca Giáp, GVHD: PGS.TS Phan Huy Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng khung năng lực cho giảng viên giảng dạy trực tuyến tại Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số MHN2019-18 : Báo cáo Tổng kết Đề tài nghiên cứu và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
370 BU-L
|
Tác giả:
ThS Bùi Thị Lự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|