| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa thế kỷ XXI
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
371 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Minh Hạc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nền kinh tế tri thức và yêu cầu đổi mới giáo dục Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
370.9579 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Văn Tùng |
Đặc điểm và quá trình phát triển kinh tế tri thức, tiếp nhận tri thức và hấp thụ nó trong nền kinh tế toàn cầu mới, chiến lược phát triển khoa học...
|
Bản giấy
|
|
Tự giáo dục tự học tự nghiên cứu Tập 1 / : Tuyển tập tác phẩm. /
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn. |
bao gồm chương I Sự trưởng thành; Chương II Quan điểm về học và dạy Chương III Quan điểm về học và dạy toán phần phụ lục
|
Bản giấy
|
|
Tự giáo dục tự học tự nghiên cứu Tập 2 / : Tuyển tập tác phẩm. /
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn. |
bắt đầu từ chương IV Quan điểm về nghiên cứu khoa học, về người giáo viên và ngành sư phạm; Chương V Quan điểm về giáo dục từ xa; Chương VI Tổng...
|
Bản giấy
|
|
Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu khoa học giáo dục Phần 1, Thống kê mô tả
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thiệu Tống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viên Chấn Quốc; Người dịch: Bùi Minh Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo Dục - Đào Tạo
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.597 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998 : Viet Nam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
051.9 DI-E
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Cuốn sách trình bày các bảng số liệu về mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998.
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục từ xa và giáo dục người trưởng thành : (Lưu hành nội) /
Năm XB:
2000
Từ khóa:
Số gọi:
371.33 GIA
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải thích thuật ngữ Tâm lý - Giáo dục học : Đối chiếu Pháp - Việt, Việt - Pháp /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
370.15 TR-C
|
Tác giả:
Trần Hồng Cẩm, Cao Văn Đán, Lê Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip G. Altbach và Damtew Teferra (chủ biên); Vũ Thế Hùng (dịch); Đỗ Đức Định (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày một số vấn đề về lĩnh vực xuất bản: những xu hướng phát triển trong ngành xuất bản sách hiện nay; hoạt động xuất bản sách ở...
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu bồi dưỡng cán bộ công đoàn cơ sở ngành giáo dục - đào tạo
Năm XB:
1999 | NXB: Công đoàn Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
334.597 TAI
|
Tác giả:
Công đoàn giáo dục Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|