| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chính phủ điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông- ICT /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
352.30285 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Nguyễn Quỳnh Anh |
Những vấn đề chủ yếu liên quan đến Chính phủ điện tử: định nghĩa, lợi ích, mục tiêu, thách thức và thời cơ xây dựng khung chiến lược quốc gia, đào...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương, Mạnh Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trà, Thái Vĩnh Hiển |
Trình bày các chỉ tiêu kĩ thuật, nguyên lí hoạt động, cấu tạo của máy tăng âm, máy thu thanh, máy ghi âm, máy thu hình, máy ghi hình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS Chu Bích Thu chủ biên, PGS.TS Nguyễn Ngọc Trâm, TS. Nguyễn Thuý Khanh |
Giải nghĩa những từ ngữ, những nghĩa mới trong tiếng Việt khoảng từ năm 1985 đến năm 2000
|
Bản giấy
|
||
Bàn về vấn đề Đảng viên làm kinh tế tư bản ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 NG-T
|
Tác giả:
Ch.b.: Nguyễn Thanh Tuyền, Vũ Văn Thư, Nguyễn Văn Tuất |
Giới thiệu đường lối đổi mới và chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam. Thực trạng đảng viên làm kinh tế tư nhân và...
|
Bản giấy
|
|
Tạo các tiện ích thiết kế trên Autocad
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.3 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc, Nguyễn Thanh Trung |
Tài liệu cung cấp các thông tin Tạo các tiện ích thiết kế trên Autocad
|
Bản giấy
|
|
Lập trình hướng đối tượng với C++
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 LE-H
|
Tác giả:
Lê Đăng Hưng, Tạ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Đức, Nguyễn Thanh Thủy chủ biên |
Trình bày các khái niệm, phương pháp lập trình hướng đối tượng, phương pháp giải quyết bài toán mới bằng ngôn ngữ lập trình C++. Các mở rộng của...
|
Bản giấy
|
|
Tạo dòng và xác định trình tự gen mã hóa Protein P24 của virut HIV gây bệnh ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Tùng, GVHD: PGS.TS Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao các dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
420.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trí, Nguyễn Phương Vi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
250 bài tập kỹ thuật điện tử
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.381076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trà, Thái Vĩnh Hiển |
Trình bày lí thuyết và các bài giải về linh kiện điện tử như điốt chỉnh lưu, điốt ổn áp, điốt điều khiển, transistor lưỡng cực, J-FET và MOS-FET,...
|
Bản điện tử
|
|
Thương mại quốc tế : Vấn đề cơ bản /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382.91 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh |
Trình bày các vấn đề nhận thức cơ bản về doanh thương quốc tế, mậu dich quốc tế và đầu tư nước ngoài các lý thuyết kinh tế và ngoại thương, phát...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo các chuẩn mực kế toán và luật kế toán : Biên soạn theo luật kế toán, các chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đến tháng 6/2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.7 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán;TH.S. Nguyễn Thanh Tùng |
Cuốn sách hệ thống hóa đầy đủ chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo 4 nội dung: tài khoản kế toán; chứng từ kế toán; Sổ kế toán và Báo cáo...
|
Bản giấy
|