| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỗ trợ quản lý dự án công nghệ thông tin
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-L
|
Tác giả:
Phan Thị Lan, Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác lập và phân tích báo cáo tài chính tại công ty thông tin di động VMS
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thu, GVC Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hệ thống hoạt động thông tin tín dụng tại Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc Gia Việt Nam - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TO-P
|
Tác giả:
Tôn Nữ Lan Phương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Cảnh Hoan |
Đề xuất một số giải pháp phù hợp nhằm hoàn thiện hệ thống hoạt động thông tin tín dụng tại Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia VN– Ngân hàng Nhà...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện hệ thống thông tin phục vụ quản lý ruit ro tại cục hải quan Hải Phòng
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Trung, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quy trình trong việc giải quyết thủ tục hành chính cho sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội và một số giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.10028 LU-L
|
Tác giả:
Th.S Lương Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà; NHDKH: TS. Nguyễn Thị Lan Anh |
Luận văn tập trung phân tích lý luận, thực trạng, tổ chức công tác kế toán tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình trong...
|
Bản giấy
|
|
Hoạt động thông tin thư viện với vấn đề đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục đại học Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
027.8 HOA
|
Tác giả:
Trần Thị Quý (Cb), Nguyễn Huy Chương, Đỗ Văn Hùng... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp về thông tin và truyền thôngHỏi - Đáp về thông tin và truyền thông
Năm XB:
2012 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59709 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Minh Toàn |
Gồm 179 câu hỏi - đáp về những qui định pháp luật liên quan đến hoạt động của các lĩnh vực bưu chính, viễn thông, chống thư rác, tần số vô tuyến...
|
Bản giấy
|
|
Hội nhập WTO những tác động đến bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
382 HA-H
|
Tác giả:
TS. Hà Văn Hội |
Quá trình hình thành và hoạt động tổ chức thương mại thế giới; Hiệp định về thương mại dịch vụ GATS trong khuôn khổ WTO...
|
Bản giấy
|
|
IEEE Standard for Software Quality Assurance Processes
Năm XB:
2014 | NXB: The Institute of Electrical and Electronics Engineers, Inc.
Số gọi:
005.14 SO-I
|
Tác giả:
Software & Systems Engineering Standards Committee of the IEEE Computer Society |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Information System, Management, Organization and Control : Smart Practice and Effects /
Năm XB:
2014 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
658.05 BA-D
|
Tác giả:
Daniela Baglieri |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Information technology — Security techniques — Code of practice for information security controls
Năm XB:
2013 | NXB: ISO/IEC,
Từ khóa:
Số gọi:
006.3 IS
|
Tác giả:
ISO |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|