| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ truyền dẫn quang không dây FSO và khả năng ứng dụng trong mạng truyền tải truy nhập băng rộng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Giang; GVHD TS Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thơ ca. Đi giữa mùa sen. Quê mẹ. Ngậm ngải tìm trầm : Thơ. Trường ca. Truyện ngắn /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TH-T
|
Tác giả:
Thanh Tịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống hỗ trợ xếp lịch học dựa trên giải thuật di truyền
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Được; GVHD: TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việc ăn uống của người Mường Tấc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.120959718 DI-A
|
Tác giả:
ĐInh Văn Ân |
Tìm hiểu về việc ăn uống của người Mường Tấc (Phù Yên - Sơn La). Các món ăn dân dã của người Mường Tấc như món ăn măng rau quả, món rau, món ăn ếch...
|
Bản giấy
|
|
Trận mới. Tâm sự người đi. Tuổi thơ im lặng : Thơ. Tập truyện /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 DU-K
|
Tác giả:
Duy Khán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đất bằng. Đường về với mẹ Chữ : Tập truyện. Truyện dài /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 VI-H
|
Tác giả:
Vi Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhật ký Chu Cẩm Phong : Truyện ký /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 CH-P
|
Tác giả:
Chu Cẩm Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam - Nghề chế tác kim loại
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
671.209597 NGH
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban, Nguyễn Văn Chủng, Hồ Đức Thọ... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Giới thiệu nguồn gốc, lịch sử hình thành và phát triển của các làng nghề đúc đồng như: Làng nghề Phú Lộc, nghề đúc đồng cổ truyền Trà Đông, nghề...
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề Gốm /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
738.09597 NGH
|
Tác giả:
Morimoto Asako, Vũ Văn Bát, Nguyễn Thị Bảy... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Tập hợp các bài viết về nghề gốm truyền thống Việt Nam: Các lò nung gốm Bắc Việt Nam; nhóm lư hương gốm men Phù Lãng; gốm sứ trong văn hoá ẩm thực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Vai trò của bánh tráng trong đời sống người dân Phú Yên. Giới thiệu về hai làng làm bánh tráng nổi tiếng ở Phú Yên như làng Hoà Đa huyện Tuy An và...
|
Bản giấy
|
||
Khảo sát thực trạng văn hoá lễ hội truyền thống của người Việt ở đồng bằng Bắc Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.2695973 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê (ch.b.), Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương, Nguyễn Thị Hương Liên |
Khái quát chung về văn hoá lễ hội truyền thống trong lịch sử dân tộc Việt Nam. Khảo sát thực trạng một số lễ hội tiêu biểu ở đồng bằng Bắc Bộ: Lễ...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Văn hóa truyền thống các dân tộc Thái - Tày - Nùng
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
305.89591003 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Thanh |
Khảo cứu và miêu tả hơn 600 mục từ phản ánh các phạm trù, khái niệm, sự vật, hiện tượng gắn với các hoạt động văn hoá truyền thống của dân tộc...
|
Bản giấy
|