| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Việt Hương |
Giới thiệu các kiến thức tin học cơ bản như: cách sử dụng máy tính và quản lí tệp, cơ sở về máy tính, các chương trình soạn thảo cơ bản, trình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John Walkenbach |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
SOA in Practice: The Art of Distributed System Design
Năm XB:
2007 | NXB: O'Reilly Media,
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 JO-N
|
Tác giả:
Nicolai M. Josuttis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mạnh Hùng, Hùng Vinh sưu tầm, biên soạn |
Giải thích tầm quan trọng của các bộ phận cấu thành máy vi tính. Giải đáp thắc mắc của người sử dụng về phần mềm, phần cứng của máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
Lập tiến độ thi công sử dụng phần mềm DT&MS trong xây dựng
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
692.5 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kế toán máy : Dùng cho sinh viên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh. /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
657.0285 TR-M
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Song Minh. |
Giới thiệu khái quát về nghiên cứu marketing, quá trình nghiên cứu marketing, phương pháp xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu, cùng cách thức...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình Windows với C++ Tập 3, Thực hành với MCF
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-H
|
Tác giả:
B.s.: Ngô Hoàng Huy (ch.b.), Nguyễn Thanh Quang. |
Giới thiệu về ngôn ngữ C chuẩn; C++ và lập trình hướng đối tượng. Một số mô hình và thuật toán
|
Bản giấy
|
|
95 bài toán và giải pháp gỡ rối Java : Ấn bản cho sinh viên và học sinh /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.3 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Nam Thuận |
Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình java: các bài toán về biểu thức: các bài toán liên quan đến ký tự...
|
Bản giấy
|
|
Tự học 101 bước thiết kế trang web trong 10 tiếng
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
006.7 CO-T
|
Tác giả:
Biên soạn: KS. Công Tuân PC, Nguyễn Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành thiết kế với Solidworks 2005 qua các ví dụ
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Hồng Thái, Mai Văn Hào |
Hướng dẫn ứng dụng phần mềm Solidworks 2005 để thiết kế các mô hình 3 chiều, thiết kế bản vẽ lắp cơ cấu và máy, mô phỏng hình động học và quá trình...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu các kỹ năng lập trình Web bằng ASP, cài đặt ASP, cấu trúc và cách tạo ASP, ví dụ về kịch bản ASP, VBSCRIPT - ngôn ngữ, các kiểu dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Foundations of software testing : ISTQB Certification /
Năm XB:
2006 | NXB: Cengage Learning EMEA
Số gọi:
005.14 GR-D
|
Tác giả:
Dorothy Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|