| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Bá Sơn |
Gồm 30 bài test và các bài tập ngữ pháp, từ vựng, bài tập trắc nghiệm, viết câu...
|
Bản giấy
|
||
Tin học thực hành thiết kế hệ thống với họ 8051
Năm XB:
2005 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On, Hoàng Đức Hải |
Tóm tắt cấu trúc phần cứng của các chíp họ 8051; Các thiết kế đơn giản sử dụng họ vi điều khiển, với các chương trình viết bằng hợp ngữ. Hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang, Hoàng Đức Hải; Hiệu đính: Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội; Luật sư Nguyễn Văn Thảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng kỹ thuật sản xuất sinh khối vi khuẩn quang hợp tía và thu nhận ubiquinon
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoài, GVHD: PGS.TSKH. Trần Văn Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cấu trúc dữ liệu và giải thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giải thuật; Cấu trúc mảng; Danh sách;Ngăn xếp và hàng đợi..
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát, đánh giá hoạt động của hệ thống HACCP nhà máy sữa Nestle Ba Vì - Hà Tây...
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Thị Ánh, GVHD: ThS. Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về Quỹ hỗ trợ phát triển
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Gồm một số quyết định, nghị định, thông tư về tổ chức, hoạt động của quỹ hộ trợ phát triển, về tín dụng đầu tư phát triển và các văn bản hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông trong việc giảm đói nghèo
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
362.04 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Kim Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong nghiên cứu tính đa hình di truyền của một số dòng, giống đậu tương phục vụ công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thanh Huyền. GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004.2 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Đại cương về hệ thống thông tin quản lí, các công cụ diễn tả và xử lí, các mô hình dữ liệu, phân tích hệ thống dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Sĩ Giáo chủ biên, Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, Lê Ngọc Thắng |
Một số vấn đề chung về dân tộc học. Các chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc. Các ngữ hệ trên thế giới, các tiêu chí và các loại hình cộng đồng tộc...
|
Bản giấy
|