| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The anti-corruption handbook : How to protect your business in the global marketplace
Năm XB:
2010 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.47 OL-W
|
Tác giả:
William P. Olsen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tại công ty PYRAMID INTERNATIONAL
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh, Th.S Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới quản lý hệ thống giáo dục đại học giai đoạn 2010 - 2012
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
370 NG-N
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Thiện Nhân |
Cuốn sách giới thiệu về chương tình hành động đổi mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong giai đoạn 2010 -2012 và các văn bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ý Yên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ sản xuất viên nén cao đạm dễ tiêu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vinh, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp luật về đăng ký và quản lý hộ tịch
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 VAN
|
|
Gồm những qui định pháp luật về các vấn đề liên quan tới đăng kí hộ tịch, đăng kí hộ tịch có yếu tố nước ngoài, quản lí nhà nước về hộ tịch. Giải...
|
Bản giấy
|
|
"Sử dụng chỉ thị SSR liên kết với gen kháng bệnh đạo ôn để xác định nguồn gen kháng bệnh đạo ôn trên các dòng/giống lúa ở Việt Nam"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Thị Châm. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 3 : : = Bản in Nội các quan bản, mộc bản khắc năm Chính Hòa thứ 18 (1697) /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 PH-L
|
Tác giả:
Phan Huy Lê. |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam từ kỷ nhà Lê cho đến năm 1656
|
Bản giấy
|
|
Lãnh đạo nhóm : Giải pháp chuyên nghiệp cho các thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ chỗ lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ thu nhận bột đậu tương nảy mầm giàu isoflavon
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lại Việt Thắng, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|