| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cấu trúc đàm thoại trong Anh ngữ : Với 150 tình huống giao tiếp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-V
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Gồm 150 tình huống giao tiếp, câu được cấu trúc bằng công thức. Hướng dẫn trả lời theo tình huống.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tuyển chọn và giới thiệu: Lưu Khánh Thơ |
Xuân Diệu trong con mắt những người đương thời: Những bài viết về tác giả, những bài viết về tác phẩm, một số vấn đề về nghệ thuật. Hồi ức và kỷ niệm
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật và Kinh tế) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tuấn Điệp, Lý Hoàng Tú |
Nội dung cuốn sách bao gồm 12 chương , chia làm 2 phần: phần lý thuyết xác suất và phần thống kê toán. Sau mỗi chương còn kèm theo một số bài tập...
|
Bản giấy
|
|
Bài giảng xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học kinh tế quốc dân /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn chủ biên, Trần Thái Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Tục ngữ - Ca dao Việt - Anh thông dụng
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cẩm Tú, Mai Hân |
Cuốn sách có mục đích cung cấp một môi trường ngôn ngữ qua các tình huống đàm thoại để người học có thể hiểu được lối nói tiếng Hoa cũng như thực...
|
Bản giấy
|
||
An introduction to Discourse Analysis : Theory and Method /
Năm XB:
1999 | NXB: Routledge
Số gọi:
401.41 PA-J
|
Tác giả:
James Paul Gee |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật truyền thống Đông Nam Á
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
700.95 NG-T
|
Tác giả:
Phan Văn Thọ |
Giới thiệu khái quát về nền nghệ thuật truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc của các nước Đông Nam á, quá trình hình thành, phát triển các loại hình...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống liên kết lời nói tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Thanh |
Nêu các khái niệm lời nói và phân tích lời nói trong các ngữ cảnh khác nhau: lời nói trong hành vi giao tiếp, lời nói trong mối quan hệ thứ bậc......
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Thống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Introductory Techniques for 3-D Computer Vision
Năm XB:
1998 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
006.37 TR-E
|
Tác giả:
Emanuele Trucco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|