| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cụm từ Tiếng Anh : English Collocations /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Duy Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Essays and writings for high school, college and university : Tuyển tập các bài luận - viết trong các kỳ thi Anh văn = /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 RAJ
|
Tác giả:
K. Rajamanikam, V. Navaratnam; Ban biên dịch First news. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Lưu |
Nội dung bao trùm các khâu chủ yếu trong nghiệp vụ trao đổi. Để thích ứng với các đối tượng và nội dung trao đổi khác nhau, mỗi bài đều có phần đàm...
|
Bản giấy
|
||
Family Album U.S.A Book 4, Introduction & espsodes 13 - 16
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng ; Phạm Ngọc Thạch , Ngô Ngọc Huy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Four communication skills in English
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 TR-N
|
Tác giả:
Trần Công Nhàn, ban biên dịch interation |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Ý, Nguyễn Thanh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cambridge proficiency examination practice 2 : Tài liệu luyện thi. /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật phòng chống rủi ro trên thị trường tiền tệ;thị trường ngoại hối và kim loại quý
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.5 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hinh ; Dương Thị Phượng dịch và biên soạn. |
Cuốn sách trình bày các công cụ phòng tránh rủi ro trên thị trường tiền tệ, ngoại hối và kim loại quỹ và kỹ thuật dự đoán tỷ giá hối đoái
|
Bản giấy
|
|
Cambridge proficiency examination practice 3 : Tài liệu luyện thi. /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chi phí tiền lương của các dọanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.21 BU-Q
|
Tác giả:
PGS.PTS.Bùi Tiến Quý; PTS.Vũ Quang Thọ. |
Cuốn sách làm rõ một số khái niệm có liên quan đến vấn đề tiền lương và lợi nhuận của doanh nghiệp như: chi phí biên, sản phẩm biên, doanh thu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|