| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình luật tố tụng dân sự việt nam
Năm XB:
2021 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
345.597 NG-B
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Công Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp tiết kiệm năng lượng sử dụng cắt mức biên sau điện áp và cảm biến quay đa hướng cho thiết bị chiếu sáng : Luận án tiến sĩ kỹ thuật điện tử /
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.32 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Dũng; NHDKH: TS. Nguyễn Phan Kiên, TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Nghiên cứu phương pháp điều khiển sáng dựa trên việc tận dụng ánh sáng tự nhiên dùng được cho nhiều loại bóng đèn, đặc biệt là đèn LED. Phát triển...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật dung hợp tế bào trần để chọn tạo giống khoai tây kháng virus PVY ở Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
635.2123 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Lê; NHDKH: GS.TS Hoàng Đình Hòa; GS.TS Nguyễn Quang Thạch |
Nghiên cứu các thông số tách, nuôi cấy, dung hợp, tái sinh và xác định con lai soma trong chọn tạo giống khoai tây bằng dung hợp tế bào trần trên...
|
Bản điện tử
|
|
Prototypes of basic colour terms in English and Vietnamese from a cognitive linguistics perspective
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đông Phương Tiên |
Nhận dạng điển dạng các thuật ngữ màu cơ bản trong dữ liệu tiếng Anh và tiếng Việt dựa trên lý thuyết nguyên mẫu. Phân loại các lớp và loại tham...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các thuật toán rút gọn đồ thị và ứng dụng để phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội. Chuyên ngành Hệ thống thông tin. Mã số 9.48.01.04
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
511.5 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Dũng; NHDKH: PGS.TS Đoàn Văn Ban; TS. Đỗ Thị Bích Ngọc |
Tổng quan về rút gọn đồ thị và phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội. Nghiên cứu thuật toán rút gọn đồ thị mạng xã hội dựa vào độ đo trung gian và...
|
Bản điện tử
|
|
Tính điển dạng của các màu cơ bản trong Tiếng Anh và Tiếng Việt dưới góc độ ngôn ngữ học tri nhận
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đông Phương Tiên; Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving Listening Comprehension for Fourth Year English Major Students at Hanoi Open University through Watching Movies
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-D
|
Tác giả:
Duong Khanh Duy; GVHD: Vũ DIệu Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Study on Idioms Relating to Fruits in English and Vietnamese
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on challenges in listening skills encountered by English major freshmen at HaNoi Open University
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Pham Thi Kieu Trinh; GVHD: Luu Chi Hai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving English reading skills by using reading methods in IELTS
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-N
|
Tác giả:
Dang Thanh Nhan; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving English vocabulary by watching films
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bui Thi Minh Hau; GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mind-maping in improving vocabulary for Hanoi Open University's English freshmen
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-A
|
Tác giả:
Dang Tien Anh; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|