| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
60 câu tư vấn du lịch : Lữ hành dã ngoại; tiện nghi nghỉ dưỡng; chọ lựa và tổ chức một chuyến tham quan /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
915.97 PH-S
|
Tác giả:
Phạm Côn Sơn |
Cuốn sách tập hợp 60 câu hỏi tư vấn du lịch: Nghĩ gì trước khi đi du lịch; bạn muốn đi tour; du lịch ở Côn Đảo có gì lạ...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực làm việc : Phải chăng chỉ có thể bằng tiền? /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách trình bày khái niệm động lực; hiểu biết hành vi tại nơi làm việc; làm cho công việc có ý nghĩa hơn...
|
Bản giấy
|
|
Chăm sóc khách hàng : Phát huy lợi thế cạnh tranh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách trình bày khái niệm về khách hàng; chăm sóc khách hàng; giao dịch với khách hàng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Hội |
Cuốn sách trình bày các khái niệm về quản trị nhân sự; chức năng của quản trị nhân sự; những quan điểm khác nhau về quản trị nhấn sự và các nhân tố...
|
Bản giấy
|
||
Địa lý các tỉnh và thành phố Việt Nam Phần 1, Các tỉnh và thành phố Đồng bằng Sông Hồng
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
915.97 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thông; Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ. |
Cuốn sách trình bày khái quát địa lý các tỉnh và thành phố Việt Nam gồm: Hà Nội; Bắc Ninh; Hà Nam; Hà Tây...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jeffrey F.Rayport, Bernard J.Jaworski |
Cases in e-Commerce
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Elisabeth, Harden |
Trình bày các bước vẽ hoa, giải thích các màu vẽ...
|
Bản giấy
|
||
Heritage sites and beauty spots in Hanoi and Northern Vietnamese provinces : Cutural and ecological tourist guide-book /
Năm XB:
2002 | NXB: Thế giới Publishers
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-L
|
Tác giả:
Luu Minh Tri |
northern Vietnam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia, Ackert |
Insights and ideas
|
Bản giấy
|
||
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Thị Hoài Thu; GVHD: Lê Quỳnh Chi, Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Tính mùa vụ đối với du lịch biển Hạ Long : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Thuỷ; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Tính mùa vụ đối với du lịch biển Hạ Long
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Khôi, Vũ Bằng, Thượng Hồng |
Cuốn sách này không chỉ đề cập đến xuất xứ và nghệ thuật chế biến món ăn mà đặc biệt nhấn mạnh với bạn đọc cách thưởng thức món ăn của miền Nam
|
Bản giấy
|