| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
KTS. TS. Trần Trọng Chi. |
Tổng quan về nền văn minh và nghệ thuật kiến trúc thế giới qua các thời kỳ
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KTS. TS. Trần Trọng Chi. |
Tổng quan về nền văn minh và nghệ thuật kiến trúc thế giới qua các thời kỳ
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Văn Hồng Thắng |
Khái niệm về đọc nhanh, giới thiệu phương cách loại bỏ những thói quen xấu khi đọc, xác định được tốc độ đọc hiện tại và hướng cải thiện. Hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
||
Luyện kỹ năng Dịch tiếng Hoa : Kinh tế-Tài chính-Thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
495 TR-D
|
Tác giả:
Trần Chấn Đông; Hồ Tu Khiết; Quang Hùng;... |
Mục đích chính của giáo trình này là giúp người học đọc thông thạo cách phiên dịch khẩu ngữ từ cơ bản đến nâng cao. Đối với các loại hình phiên...
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QA-H
|
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng |
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh Tập 2 : Cause and effect /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 ACK
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Anne L. Nebel ; Trần Mạnh Tường b.s. |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh Tập 3 : Cause and effect /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Anne L. Nebel. |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Trung Quốc : Nghe tin tức /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-V
|
Tác giả:
Ngô Trung Vĩ;Cao Thuận Toàn;Đào Luyện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Trung Quốc. Tập 2 /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Minh Hồng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi TOEIC 750 Listening : 5 tiếng mỗi ngày đạt ngay 750 điểm
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học xã hội; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 JO-S
|
Tác giả:
Jo Gang Soo b.s. ; Vũ Ngọc Ánh dịch |
Cung cấp cho người học những kỹ năng cần thiết để hoàn thành tốt phần thi nghe TOEIC
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi TOEIC 750 Reading : 5 tiếng mỗi ngày đạt ngay 750 điểm
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học xã hội; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 JO-S
|
Tác giả:
Jo Gang Soo b.s. ; Phương Thanh dịch |
Cung cấp cho người học những kỹ năng cần thiết để hoàn thành tốt phần thi đọc TOEIC
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi TOEIC 850 Listening : 5 tiếng mỗi ngày đạt ngay 850 điểm
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học xã hội; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 JO-S
|
Tác giả:
Jo Gang Soo b.s. ; Ngọc Huyền dịch |
Cung cấp cho người học những kỹ năng cần thiết để hoàn thành tốt phần thi nghe TOEIC
|
Bản giấy
|