| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình. Quyển 3 /
Năm XB:
2017 | NXB: Sân khấu
Số gọi:
398.80959739 MA-H
|
Tác giả:
Mai Đức Hạnh (Chủ biên); Đỗ Thị Bẩy; Mai Thị Thu Minh |
Khảo sát và nghiên cứu trên 700 địa danh đã có trong phương ngôn, tục ngữ, ca dao Ninh Bình, biên tập và sắp xếp các địa danh đó theo hệ thống A,...
|
Bản giấy
|
|
Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình. Quyển 4 /
Năm XB:
2017 | NXB: Sân khấu
Số gọi:
398.80959739 MA-H
|
Tác giả:
Mai Đức Hạnh (Chủ biên); Đỗ Thị Bẩy; Mai Thị Thu Minh |
Khảo sát và nghiên cứu trên 700 địa danh đã có trong phương ngôn, tục ngữ, ca dao Ninh Bình, biên tập và sắp xếp các địa danh đó theo hệ thống A,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thiết, Lê Kim Dung, Nguyễn Chí Thắng |
Hệ thống lại những địa chỉ có liên quan đến cuộc sống hoạt động cách mạng của Người.
|
Bản giấy
|
||
Địa lí ba vùng kinh tế trọng điểm ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
959.7091 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Thông |
Gồm 4 chương: Tổng quan về vùng và vùng kinh tế trọng điểm, đề cập đến quan niệm về vùng, một số loại vùng kinh tế - xã hội và vùng kinh tế trọng điểm
|
Bản giấy
|
|
Địa lí các vùng kinh tế Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.7091 DIA
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuệ ; Lê Thông, Nguyễn Quý Thao,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thông, Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ |
Cuốn sách này nói về thiên nhiên và con người Việt Nam, tổ chức lãnh thổ các ngành kinh tế chủ yếu ở Việt Nam, tổ chức lãnh thổ các vùng ở Việt...
|
Bản giấy
|
||
Địa lý các tỉnh và thành phố Việt Nam Phần 1, Các tỉnh và thành phố Đồng bằng Sông Hồng
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
915.97 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thông; Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ. |
Cuốn sách trình bày khái quát địa lý các tỉnh và thành phố Việt Nam gồm: Hà Nội; Bắc Ninh; Hà Nam; Hà Tây...
|
Bản giấy
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội Châu Á
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
330.95 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến, Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc |
Nội dung cuốn sách nói về địa lý kinh tế - xã hội khu vực Châu Á gồm tư liệu về nguồn lực tự nhiên, dân cư - xã hội, thể chế chính trị, bức tranh...
|
Bản giấy
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội châu Âu
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
330.9 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến ( chủ biên), Phạm Thị Ngọc Diệp |
Cuốn sách này khái quát những vấn đề kinh tế - xã hội thế giới trong thời kỳ hiện đại và đất nước, kinh tế - xã hội của các nước châu Âu (Anh,...
|
Bản giấy
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Đại Dương
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
330.9 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến ; Phạm Thị Ngọc Diệp , Nguyễn Yến Ngọc |
Thông tin về các nguồn lực tự nhiên, dân cư-xã hội, thể chế chính trị, bức tranh chung về kinh tế cũng như quan hệ kinh tế với Việt Nam của các khu...
|
Bản giấy
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi và châu Đại dương
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
330.9 BU,Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến, Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc |
Cuốn sách cung cấp các tài liệu về đại lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi và châu Đại dương.
|
Bản giấy
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội Châu Mỹ, Châu Phi, Châu Đại Dương.
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
330.9 BU,Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến, Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc. |
Cuốn sách cung cấp các tài liệu về địa lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi, châu Đại Dương.
|
Bản giấy
|