| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Danh |
Tìm hiểu về hệ mặt trời đặc biệt là về các sao: Sao Kim, sao Hoả, sao Mộc, sao Thổ, sao Thiên Vương, sao Hải Vương, sao chổi, thiên hà và tinh vân,...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng làm việc 2, 2 : Skills for success ( S4S) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này đưa ra những kỹ năng làm việc hiệu quả để gặt hái thành công
|
Bản giấy
|
|
8 Bí quyết để tạo nên kỳ tích trên thương trường
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 BA-T
|
Tác giả:
Bành Tư Trung(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những câu chuyện cảm động về cuộc đời các tướng lĩnh Trung Quốc
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 NHU
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Nhữ, Ngô Ngọc Chuyên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội; Luật sư Nguyễn Văn Thảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập tin học đại cương : Turbo Pascal /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.133076 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Một số bài tập về thuật toán, các lệnh Pascal, các kiểu dữ liệu, chương trình con, tệp, đồ họa và bài tập tổng hợp.
|
Bản giấy
|
|
Politeness in requesting in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HA-T
|
Tác giả:
Ha Thi Thoan, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
12000 câu đàm thoại đàm thoại Anh-Việt mọi tình huống
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế kiến trúc với Autodesk Architectural Desktop 2004. Tập 1 /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 LU-N
|
Tác giả:
Lưu Triều Nguyên. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế kiến trúc với autodesk Architectural Desktop 2004
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò và hiệu lực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
354.3 TR-S
|
Tác giả:
Trương Thị Minh Sâm |
Đánh giá thực trạng môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và vấn đề quản lý nhà nước về mặt môi...
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản hướng dẫn thi hành điều lệ đảng
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597071 CAC
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt Nam |
Tập hợp các quyết định, quy định, quy chế, hướng dẫn, công văn của Đảng nhằm hướng dẫn thi hành điều lệ Đảng khoá IX về những điều lệ Đảng viên...
|
Bản giấy
|