| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Mai Lan Hương, Nguyễn Thanh Loan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Bao gồm: Geography - History - Culture
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Văn minh Anh Mỹ : British - American Civilization /
Năm XB:
2001 | NXB: Thông tấn
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui Tập 1 : Sách song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Bài giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Tập viết chữ theo bộ thủ. Các phụ lục và đáp án bài tập
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng Hán hiện đại / : / Tập 4 : Hán ngữ cơ sở dành cho sinh viên tiếng hán /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng Dịch tiếng Hoa : Kinh tế-Tài chính-Thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
495 TR-D
|
Tác giả:
Trần Chấn Đông; Hồ Tu Khiết; Quang Hùng;... |
Mục đích chính của giáo trình này là giúp người học đọc thông thạo cách phiên dịch khẩu ngữ từ cơ bản đến nâng cao. Đối với các loại hình phiên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ngọc |
Nội dung gồm các mẹo giải nghĩa từ Hán Việt và những biện pháp dễ làm để chữa lỗi chính tả một cách khoa học.
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng Hán hiện đại / : / Tập 3 : Hán ngữ cơ sở dành cho sinh viên tiếng hán năm thứ nhất /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học tiếng Trung Quốc : Giáo trình tự học hoàn chỉnh nhất / Phát triển kỹ năng Đọc và Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 SC-E
|
Tác giả:
Elizabeth Scurfield, Song Lianyi |
Giới thiệu nguồn gốc của tiếng Hoa, giải thích cách thành lập nét và từ, các nguyên tắc cơ bản trong quá trình viết tiếng Hoa.
|
Bản giấy
|
|
Communication Electronics : Principles and Applications
Năm XB:
2001 | NXB: Glencoe/McGraw Hill
Số gọi:
612.382 FR-L
|
Tác giả:
Frenzel, Louis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|