| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ năng bán hàng : Hướng dẫn thực hành bán lẻ /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Phụ Nữ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PH-L
|
Tác giả:
Phan Thanh Lâm |
Kỹ năng bán hàng
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở thủ đô Hà Nội trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
306.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Chức (Ch.b), Vũ Khiêu, Trần Văn Bính |
Cuốn sách gồm 2 phần, giới thiệu những vấn đề chung và cụ thể về xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở Thủ đô Hà Nội trong...
|
Bản giấy
|
|
Cambridge preliminary English test 3
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài chính quốc tế hiện đại trong nền kinh tế mở
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
336 NG-T
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Văn Tiến. |
Các vấn đề về thị trường ngoại lối. Cán cân thanh toán quốc tế. Các học thuyết cơ bản về tài chính. Hệ thống tiền tệ. Khủng hoảng nợ quốc tế
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm 1991 - 1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui Tập 1 : Sách song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, thực trạng và giải pháp phát triển du lịch tỉnh thái nguyên
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-A
|
Tác giả:
Vương Thị Lan Anh; GVHD: PGS. TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 9, Phân lớp: Chân Mái chèo-Copepoda,Biển /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mỹ học - khoa học về các quan hệ thẩm mỹ
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
111.85 DO-H
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Huy |
Kiến thức cơ bản về mĩ học Mác-Lênin: mỹ học là một khoa học triết học, các quan hệ thẩm mỹ của con người với hiện thực, các khách thể thẩm mỹ, chủ...
|
Bản giấy
|
|
Luận về xã hội học nguyên thủy
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
301 LOW
|
Tác giả:
Robert Lowie ; Vũ Xuân Ba, Ngô Bằng Lâm dịch |
Nghiên cứu về một số vấn đề của xã hội thời kỳ nguyên thuỷ như: hôn nhân và gia đình, các quy tắc về họ hàng, thị tộc, thân phận đàn bà, tài sản,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển pháp luật Anh - Việt : Legal dictionary English - Vietnamese
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 TUD
|
|
Đáp ứng nhu cầu cấp bách để vận dụng tiếng Anh trong sinh hoạt luật pháp và kinh tế, giúp cho việc giao lưu quốc tế được dễ dàng
|
Bản giấy
|
|
Bản vẽ kĩ thuật tiêu chuẩn quốc tế
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.25 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hữu Quế; Nguyên Văn Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bản vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế
|
Bản giấy
|