| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần Đại Dương
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 CH-H
|
Tác giả:
Chu Mỹ Hạnh, TS Nguyễn Viết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty TNHH thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu Sao Việt
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hương, Th.S Trần Thu Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cương lĩnh chính trị ngọn cờ tư tưởng lý luận chỉ đạo sự nghiệp cách mạng của chúng ta
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
324.2597071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Trọng |
Hệ thống những quan điểm lí luận chính trị cơ bản của Đảng được thể hiện trong các bản cương lĩnh Chính trị từ năm 1930 đến nay. Sự phát triển nhận...
|
Bản giấy
|
|
Nhượng quyền kinh doanh : Hướng dẫn chi tiết thủ tục mua bán và đầu tư trong nhượng quyền kinh doanh /
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-R
|
Tác giả:
Robert Hayes; Tường Vy (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Luật thương mại năm 2005 : The commercial law in 2005
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Gồm các điều khoản quy định về phạm vi và đối tượng áp dụng, những nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại, quyền và nghĩa vụ của các bên...
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng hoạt náo cho sinh viên du lịch chuyên nghành Hướng dẫn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hằng, Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Thị Phương; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Rèn luyện kỹ năng hoạt náo cho sinh viên du lịch chuyên ngành Hướng dẫn
|
Bản giấy
|
|
Tiếng địa phương trong ca dao vùng Quảng Nam, Đà Nẵng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.80959751 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hựu (Sưu tầm, giới thiệu) |
Giới thiệu đôi nét về văn học dân gian, ca dao Quảng Nam, Đà Nẵng. Nghiên cứu, tìm hiểu những từ ngữ địa phương trong ca dao Quảng Nam, Đà Nẵng...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quẩn lý đội ngũ hướng dẫn viên tại công ty TNHH lữ hành Hương Giang Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-L
|
Tác giả:
Lê An Ly; GVHD: ThS.Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập trường điện từ
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
537.076 NG-A
|
Tác giả:
Ngô Nhật Ảnh; Trương Trọng Tuấn Mỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
RTI and the adolescent reader : Responsive literacy instruction in secondary schools /
Năm XB:
2011 | NXB: Teachers College Press
Số gọi:
373.190973 BR-W
|
Tác giả:
William G. Brozo ; Foreword: Richard L. Alington |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Ngộ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cố định tế bào trong sản xuất đường Isomaltulose từ đường mía
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-A
|
Tác giả:
Bùi Thị Quỳnh Anh, GVHD; Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|