| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình ngữ âm tiếng Anh thực hành : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.2 LU-D
|
Tác giả:
Lưu Thị Duyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Liễu |
Cuốn giáo trình Thiết kế nội thất văn phòng là nguồn tài liệu rất cần
thiết cho tất cả các bên liên quan, từ sinh viên chuyên ngành thiết kế nội...
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình quản trị văn phòng
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
651.3 NG-D
|
Tác giả:
Ch.b.: Nguyễn Thành Độ, Nguyễn Ngọc Điệp, Trần Phương Hiền |
Giới thiệu công tác tổ chức văn phòng và một số nghiệp vụ cơ bản của văn phòng như: tổ chức công tác thông tin, quản lí thời gian làm việc, tổ chức...
|
Bản giấy
|
|
Giáo Trình Sinh Học Phát Triển Cơ Thể Người : Giai đoạn phôi, thai và trẻ em /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
612 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Quý Tỉnh, Nguyễn Hữu Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực hành tin học căn bản văn phòng
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
004.7 NG-D
|
Tác giả:
Ngô Quang Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hải |
Các khái niệm máy tính, cơ sở xử lý thông tin; mạng máy tính và virus, cách phòng chống. Các khái niệm cơ sở dữ liệu, hệ điều hành và mircosoft...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
VN-GUIDE |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
VN-GUIDE |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tin học Văn phòng : Sách dùng cho hệ đào tạo Cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.5071 TH-C
|
Tác giả:
Thạc Bình Cường (Chủ biên), Lương Mạnh Bá, Bùi Thị Hoà, Đinh Hùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tin hoc văn phòng
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán đại cương. Tập 2 Dùng cho nhóm ngành 1 : : Giáo trình đại học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
517.071 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thao (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình vật liệu công nghệ và cơ khí : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp
Năm XB:
2004
Từ khóa:
Số gọi:
671.071 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng, Tùng |
Vật liệu dùng trong công nghệ cơ khí; công nghệ chế tạo phôi; công nghệ bề mặt; công nghệ gia công cắt gọt
|
Bản giấy
|