| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chính phủ điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông- ICT /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
352.30285 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Nguyễn Quỳnh Anh |
Những vấn đề chủ yếu liên quan đến Chính phủ điện tử: định nghĩa, lợi ích, mục tiêu, thách thức và thời cơ xây dựng khung chiến lược quốc gia, đào...
|
Bản giấy
|
|
Những văn bản mới nhất về đổi mới quản lý tài chính trong cơ quan hành chính sự nghiệp đơn vị sự nghiệp đơn vị sự nghiệp có thu và các loại doanh nghiệp : Cập nhật đến hết tháng 3 năm 2006
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.15 NHU
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân công hiệu quả : Cẩm nang quản lý hiệu quả =How to delegate : /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.3 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Dương Trí Hiển, Hoàng Thái Phương; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The medici effect : What elephants and epidemics can teach us about innovation /
Năm XB:
2006 | NXB: Harvard Business school press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 JO-F
|
Tác giả:
Frans Johansson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý sự thay đổi : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; Kim Phượng biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Gồm những lời khuyên thực tế hướng dẫn bạn cách đón đầu các xu thế thay đổi để tồn tại và đi trước các đổi thủ một bước, giúp bạn có thể đạt được...
|
Bản giấy
|
|
Quyền lực, tầm ảnh hưởng và sức thuyết phục : Power, influence and persuasion /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Vai trò thiết yếu của quyền lực trong tổ chức; Tầm ảnh hưởng, các chiến thuật gây ảnh hưởng, nghệ thuật thuyết phục trong kinh doanh. Khía cạnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Thông tin hiệu quả : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 HE-R
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Kim Phượng, Thu Hà; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin hiệu quả
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4022 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Quốc Việt (hiệu đính) |
Cuốn sách này trính bày hiệu suất làm việc , cách tạo động lực làm việc, kiểm tra hiệu suất làm việc, khắc phục thiếu sót và cải thiện hiệu suất...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý dự án lớn và nhỏ : Managing projects large and small /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì |
Trình bày quy trình quản lý dự án, những nhân vật chính của dự án, nội dung hoạt động của dự án, cơ cấu tổ chức để hành động, phân chia công việc,...
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ năng quản lý hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CAC
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch),Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Tìm hiểu những kĩ năng thiết yếu mà mọi nhà quản lí hiệu quả cần phải nắm vững cụ thể như: Thiết lập mục tiêu, tuyển dụng người tài, giữ chân người...
|
Bản giấy
|
|
Đạt hiệu quả tối ưu trong công việc
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 SEY
|
Tác giả:
John Seymour , Martin Servington ; Vũ Hương, Nguyễn Văn Quì dịch và biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhà quản lý xuất sắc : Achieving excellence : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Hoàng Thái Phương, Vương Long; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|