| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chế độ tự chủ về tài chính, biên chế đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
Năm XB:
2006 | NXB: Tài chính
Số gọi:
352.409597 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Quyết |
Các thông tư, nghị định của chính phủ ban hành về tự chủ về biên chế, tài chính. Chi phí công tác phí trong nước, ngoài nước, chi phí đón tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Chế tài đối với vi phạm pháp luật trong hoạt động quảng cáo thương mại ở Việt Nam.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thuận; NHDKH TS Trần Văn Biên |
Bằng các phương pháp luận duy vật biện chứng và duy vật lịch sử của chủ nghĩa Mác – Lênin. Bên cạnh đó còn sử dụng phương pháp phân tích, tổng...
|
Bản điện tử
|
|
Chiến lược cạnh tranh : Những kỹ thuật phân tích ngành công nghiệp và đối thủ cạnh tranh /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ; DT Books
Từ khóa:
Số gọi:
658 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter ; Nguyễn Ngọc Toàn dịch |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về chiến lược cạnh tranh: phân tích cơ cấu ngành, chiến lược cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh, tín hiệu thị trường,...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược doanh nghiệp / : Dịch từ bản tiếng Pháp "La stratégie d'entreprise" /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 THI
|
Tác giả:
Raymond Alain Thietart |
Quy trình hình thành và ra quyết định chiến lược; Xác định mục tiêu; Phân tích chiến lược; Theo dõi môi trường và nghiên cứu tương lai của doanh...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga; Phạm Ngọc Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả = : Strategy : /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược quản lý và kinh doanh Tập 2.
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 LA-P
|
Tác giả:
Philippe Lasserre, Joseph Putti; Cao Nguyên, Tuấn Cường, Nguyễn Thủy Long. |
Xây dựng chiến lược quốc tế, chuyển giáo công nghệ và lựa chọn đối tác liên doanh. Thành lập chiến lược cho Châu á - Thái Bình Dương. Kiểm tra và...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược quản lý và kinh doanh /. Tập 1. /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.4012 LA-P
|
Tác giả:
Philippe Lasserre, Joseph Putti; Cao Nguyên; Tuấn Cường, Nguyễn Thủy Long. |
Nội dung cuốn sách là tổng hợp những kinh nghiệm thực tiễn của các tác giả trong quá trình giảng dạy tại các lớp theo chương trình đào tạo cho các...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược sản xuất.
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm thông tin khoa học kỹ thuật hóa chất.,
Từ khóa:
Số gọi:
658 HI-T
|
Tác giả:
Terry Hill; Dương Hoài Tố dịch. |
So sánh tiêu biểu giữa một số nước, phát triển một số chiến lược- nguyên lý và khái niệm, ưu điểm giành đơn đặt hàng và ưu điểm đủ điều kiện
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược và chiến thuật quảng bá Marketing Du Lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 NG-D
|
Tác giả:
MBA. Nguyễn Văn Dung |
Cuốn sách viết về 7 chiến lược và chiến thuật quảng bá và Marketing trong Du Lịch bao gồm: Quảng cáo và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp; Th.S Phạm Văn Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Garry D.Smith, Danny R.Arnold, Bobby G.Bizzell |
Cuốn sách này cung câp cho người đọc những kiến thức cần thiết về kinh doanh
|
Bản giấy
|