| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cải cách dịch vụ công ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
354.728 LE-M
|
Tác giả:
PGS. TS.Lê Chi Mai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cải cách dịch vụ công ở Việt nam
|
Bản giấy
|
|
Vai trò của kiểm toán nhà nước trong công cuộc cải cách nền hành chính nhà nước
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.409597 HA-S
|
Tác giả:
Hà Ngọc Sơn; PGS.TS.Nguyễn Đình Hựu; TS.Mai Vinh |
Cơ sở lý luận về vai trò của kiểm toán nhà nước trong công cuộc cải cách nền hành chính nhà nước. Thực trạng hoạt động và vai trò tác động của kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính kế toán trưởng hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.74 HU-H
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Hoài |
Cuốn sách gồm các quy định về kiểm toán nhà nước; chế độ lưu trữ về tài liệu kế toán; các văn bản về quản lý ngân sách nhà nước; chế độ kế toán đơn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật sư Võ Thành Vị. |
Các văn bản về quản lí nhà nước, quản lí hành chính công sở trong các cơ quan hành chính nhà nước; Công tác quản lý văn bản trong các cơ quan hành...
|
Bản giấy
|
||
Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.59707 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp thúc đẩy cải cách hành chính ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Ngọc Hiến |
Phân tích tiến trình cải cách hành chính ở Việt Nam những năm qua, những hạn chế và những cản trở đối với tiến trình này. Đặc điểm, nguyên tắc,...
|
Bản giấy
|
|
Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.209597 DAN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Danh mục xã, huyện theo các tỉnh, thành phố của 61 tỉnh thành phố Việt Nam, căn cứ vào các nghị định của Chính phủ về điều chỉnh địa giới 1998,...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Pháp lệnh phí và lệ phí
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS KH Nguyễn Văn Thâm, TS. Lưu Kiếm Thanh, TS. Lê Xuân Lam, Ths. Bùi Xuân Lự |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn kỹ thuật nghiệp vụ hành chính
|
Bản giấy
|
||
Making sense of spelling and pronunciation : self study edition with answers /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 DI-C
|
Tác giả:
Christine Digby, John Myers |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi và đáp về chính sách đối với người có công với cách mạng
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
361.9597 TH-H
|
Tác giả:
Cử nhân Thu Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cải cách hành chính và cải cách kinh tế : Sách tham khảo /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 TU-D
|
Tác giả:
Từ Điển |
Vị trí của cải cách hành chính. Vấn đề cải cách hành chính và cải cách kinh tế ở Việt Nam. Chiến lược cải cách hành chính và thực thi cải cách hành...
|
Bản giấy
|