| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quyền bề mặt theo pháp luật dân sự Việt Nam. Mã số V2018-04 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DI-H
|
Tác giả:
TS. Đinh Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tách đường cong và vật thể trong ảnh 3D bằng phương pháp lọc khuếch tán phi tuyến
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thành; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết kế hệ thống mạch cứng thu thập tín hiệu sóng âm của cơ thể : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-D
|
Tác giả:
Đoàn Xuân Dũng, NHDKH:TS. Dư Đình Viên |
.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiềm năng phát triển du lịch tại hai làng nghề dệt lụa Vạn Phúc và mây tre đan Phú Vinh tỉnh Hà Tây phục vụ cho phát triển du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tư liệu lý luận văn hóa dân gian Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh. |
Trình bày những vấn đề cơ bản của nghiên cứu tư liệu lý luận văn hoá dân gian Việt Nam như đặc trưng, giá trị của văn hoá dân gian, phân loại văn...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và nâng cao bảo mật trong giao dịch điện tử của Công ty TNHH phần mềm Nhân Hòa
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.8 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Anh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, ứng dụng chỉ thị phân tử trong việc tạo giống bố mẹ mang gen tương hợp rộng phục vụ chọn giống lúa lai
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-M
|
Tác giả:
Bùi Văn Mạnh, GVHD: TS. Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Lyons |
Trình bày tổng quan về ngữ nghĩa học, nghĩa từ vựng, nghĩa của câu, nghĩa của phát ngôn
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp tiếng việt những vấn đề lí luận
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NGU
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học, Viện khoa học xã hội Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Người đồng tính, song tính, chuyển giới tại Việt Nam và vấn đề đổi mới hệ thống pháp luật : Sách tham khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597085 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Hồng Quang |
Trình bày những vấn đề chung về đồng tính, song tính và chuyển giới; pháp luật quốc tế và một số quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới về người...
|
Bản giấy
|
|
Người không được quyền hưởng di sản thừa kế - một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Phương Trang, GVHD: TS. Nguyễn Triều Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi theo pháp luật Việt Nam hiện hành
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DI-C
|
Tác giả:
Đinh Linh Chi, GVHD: TS. Chu Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|