| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lập trình ứng dụng web internet và mạng không dây Tập 1 / : Internet and wireless programming. /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 LE-H
|
Tác giả:
Lê Tấn Hùng, Đinh Thị Phương Thu, Vũ Đức Vượng, Chủ biên: Huỳnh Quyết Thắng. |
Giới thiệu về javascript, câu lệnh trong javascipt, sử dụng mảng trong javascipt....
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 2 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Vi tính thật là đơn giản : 999 thủ thuật, mẹo hay trong sử dụng máy vi tính /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.43769 NG-H
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Thanh Hải, Đinh Văn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành thiết kế với Solidworks 2005 qua các ví dụ
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Hồng Thái, Mai Văn Hào |
Hướng dẫn ứng dụng phần mềm Solidworks 2005 để thiết kế các mô hình 3 chiều, thiết kế bản vẽ lắp cơ cấu và máy, mô phỏng hình động học và quá trình...
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan về kỹ thuật mạng B-ISDN
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thanh |
Trình bày các vấn đề có liên quan tới lí thuyết ATM như đặc điểm chung, các dịch vụ, các tính toán để thiết lập các tham số ATM, các giao thức ở...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết và bài tập xử lý tín hiệu số : Ấn bản dành cho Sinh viên /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 TO-O
|
Tác giả:
Chủ biên: Tống Văn On, Hiệu đính: Hồ Trung Mỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học Access 2003 trong 10 tiếng
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 HO-Q
|
Tác giả:
Biên soạn: Ks.Hoàng Anh Quang - Phạm Thành Đồng |
Nội dung bao gồm: truy vấn có cấu trúc - SQl; huwongs dẫn cài đặt và xây dựng cơ sở dữ liệu access 2003; xây dựng giao diện báo cáo thống kê -...
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết thành đạt trong đời người : Con đường dẫn đến thành đạt và danh tiếng /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh , Nguyễn Thượng Thái biên soạn |
Phân tích những phương pháp giúp thành công trong kinh doanh, trong công việc, trong các mối quan hệ gia đình, bạn bè và xã hội... trên góc độ tâm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Lan, Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tự học ngôn ngữ lập trình Visual C# 2005 : Dành cho học sinh - sinh viên /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.13 NG-T
|
Tác giả:
KS: Nguyễn Nam Thuận, Lê Đức Hào |
Cuốn sách này nhằm giới thiệu đến bạn đọc những tính năng mới của ngôn ngữ C# 2.0, .NET 2.0 Framework và môi trường phát triển Visual Studio 2005...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phương Lan, Hoàng Đức Hải |
Giáo trình tập trung vào cả hai nội dung: lý thuyết lẫn thực tiễn. Bạn sẽ tiếp cận nội dung như: Các khái niệm cơ bản về dữ liệu, chuẩn hoá cơ sở...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Microsoft Access căn bản và nâng cao : Lý thuyết và bài tập thực hành /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thế Tâm |
Trình bày kiến thức cơ bản về Access, thiết kế các phần mềm quản lý trong Windows, nâng cao lập trình Visual Basic for Applications...
|
Bản giấy
|