| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Thạch Lam |
Tuyển tập những truyện ngắn của tác giả Thạch Lam.
|
Bản giấy
|
||
New person to person : communicative speaking and listening skills. Teacher's book 2 /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.34 RI-J
|
Tác giả:
Jack C. Richards, David Bycina, Ellen Kisslinger, Nguyễn Ngọc Hưng(Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Organizing successful tournaments : Your complete guide for team and individual sports competition /
Năm XB:
1999 | NXB: Human Kinetics Publishers
Số gọi:
796.06 BY-L
|
Tác giả:
Byl, John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Trọng Lạc chủ biên, Nguyễn Thái Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Comprehension, Précis and composition : Luyện viết tiếng Anh trình độ sơ và trung cấp /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 AL-G
|
Tác giả:
L.G.Alexander, Nguyễn Thành Yến (Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
324 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hùng; Nguyễn Đức Chiến; Đỗ Quang An |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp dịch báo chí tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Đình Bì |
Phương pháp lược dịch và làm thế nào đẻ bản dịch được tòa soạn các báo sử dụng. Một số bản tin đầy đủ. Nhưng từ, thành ngữ thông dụng trong báo chí...
|
Bản giấy
|
|
Luật Thuế Giá trị gia tăng và văn bản hướng dẫn thi hành : Văn bản mới nhất
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59705 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English: One languages, diferent cultures
Năm XB:
1999 | NXB: Bidddleass LID. gUILDFORD AN
Số gọi:
428 RO-E & YA-C
|
Tác giả:
Eddie Ronowicz and Colin Yallop |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình triết học Mác - LêNin
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 GIA
|
Tác giả:
Biên soạn: Nguyễn Duy Quý |
Gồm triết học và vai trò của nó trong đời sống xã hội, khái lược về lịch sử triết học trước Mác, sự ra đời và phát triển của triết học Mác - Lênin,...
|
Bản giấy
|
|
Các vị trạng nguyên bảng nhãn, thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
370.9597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Giới thiệu tuyền thống hiếu học của ông cha xưa thông qua các triều đại phong kiến từ đời nhà Lý đến đời nhà Nguyễn; Danh sách các vị tam khôi đỗ...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Hoa. 1 /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NV-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
trước một thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt, cố gắng tìm các thành ngữ, tục ngữ tiếng Hoa tương đương
|
Bản giấy
|