| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản trị học tập 2 2, Giai quyết tranh chấp : Giari quyết tranh chấp /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 DA-D
|
Tác giả:
Daniel Dana, Ph,D; dịch Nguyễn Hữu Tiến (MBA), Đặng Xuân Nam (BA). |
Hòa giải giữa các nhân viên, Ngăn ngừa tranh chấp leo thang, Quản lý chiến lược tranh chấp
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài chính doanh nghiệp công nghiệp Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà sách Đại học - Đào tạo từ xa
Số gọi:
657.071 PH-P
|
Tác giả:
PTS. Phan Trọng Phức ; PGS. Nguyễn Văn Công. |
Giáo trình cung cấp những kiến thức chuyên sâu của khoa học kế toán chuyên ngành - phần kế toán tài chính.
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về pháp luật chứng khoán và thị trường chứng khoán ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 PH-T
|
Tác giả:
TS. Phạm Thị Giang Thu. |
Tài liệu cung cấp những vấn đề chung về thị trường chứng khoán và pháp luật thị trường chứng khoán, chứng khoán và thị trường chứng khoán theo pháp...
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm /. Tập 1, Các quá trình thủy lực, bơm quạt, máy nén. /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học công nghệ,
Số gọi:
664 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Streamline English- Departures : An intensive English course for beginners
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
143.21 BE-H
|
Tác giả:
Hartley, Bernard & Viney, Peter |
Streamline English gồm 4 phần. Đây là bộ tài liệu học tiếng Anh rất hay và bổ ích được nhiều người đánh giá cao.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
100 câu hỏi về pháp luật nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59701 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn, Công Khanh |
Gồm 100 câu hỏi và giải đáp về pháp luật nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. Các văn bản pháp luật và điều ước quốc tế về nuôi con nuôi có yếu tố...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Lý thuyết và thực hành /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 PH-Q
|
Tác giả:
TS. Phạm Thế Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Hà |
Giới thiệu những khái niệm chung và cơ sở phân tích mạch điện tử, hồi tiếp âm thanh trong các mạch điện tử, cung cấp và ổn định chế độ cộng tác của...
|
Bản giấy
|
||
How to prepare for the Toefl essay
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LO-L
|
Tác giả:
Lin Lougheed, Ed.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật trải phổ và ứng dụng trong công nghệ CDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Việt Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trình bày nội dung luật kế toán với những quy định chung, công tác kế toán, chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, báo cáo tài chính, kiểm tra kế...
|
Bản giấy
|