| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh vào Đại học môn tiếng Anh : Năm học 1998-1999 đến năm học 2004-2005 /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Phạm Ngọc Thạch; Nguyễn Đình Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty công nghệ phẩm Hòa Bình
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Nga, PGS.TS Nguyễn Đình Hựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Minh |
Tổng quan về phương thức hoạt động của máy tính; Cách thức phần mềm và phần cứng kết hợp làm việc; Bo hệ thống; Ổ đĩa mềm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (chủ biên) ; Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, Lâm Mỹ Dung, Trần Thúy Anh. |
Trình bày các khái niệm về văn hóa; tiếp cận văn hóa Việt Nam qua điều kiện hình thành văn hóa, tiến trình phát triển văn hóa và các vùng văn hóa ở...
|
Bản giấy
|
||
Tính toán mạng thông tin di động số Cellular
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3845 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ |
Trình bày đặc điểm mạng thông tin di động số Cellular. Nguyên lý kỹ thuật và tính toán mạng Cellular GSM, mạng Cellular CDMA
|
Bản giấy
|
|
Nhân tố văn hóa trong truyền thống quân sự Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
355.009 NG-V
|
Tác giả:
Đại tá Nguyễn Thế Vỵ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật /. ` /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi. |
Cuốn sách này phản ánh nội dung của một môn học cơ sở trong chương trình đào tạo kỹ sư tin học. Ở đây sinh viên sẽ được làm quen với một số kiên...
|
Bản giấy
|
|
Cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước những vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hồng Hạnh |
Lý luận công ty cổ phần, cơ sở khoa học định hướng cho quá trình cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam, những vấn đề thực tiễn cổ phần...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Toàn, Nguyễn Hùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về internet dùng trong học đường
|
Bản giấy
|
||
100 thương hiệu tạo dựng thành công.
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 HA-D
|
Tác giả:
Hạ Diệp; Võ Mai Lý' Nguyễn Xuân Quý dịch. |
Giới thiệu 100 thương hiệu giành được thắng lợi trên thương trường, liên quan đến nhiều ngành nghề
|
Bản giấy
|
|
Dự án kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658 DO-C
|
Tác giả:
TS.Đỗ Minh Cương;KS.Đỗ Huy Khánh;TS.Vũ Quốc Ngữ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dự án và kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh.
|
Bản giấy
|