| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tục ngữ nước Anh và Thành ngữ tiếng Anh giàu hình ảnh
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Sơ lược về tình hình sưu tầm, nghiên cứu tục ngữ Thái. Phiên âm, dịch và giải nghĩa các câu tục ngữ Thái xếp theo thứ tự chữ cái
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quán Vi Miên; Vi Khăm Mun (Sưu tầm, biên dịch) |
Giới thiệu những câu tục ngữ sau tầm được ở miền núi Nghệ An trong cộng đồng 3 nhóm Thái chính: Tàu Nướng, Tày Thanh và Tày Nười.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Tập hợp và giải nghĩa 2056 đơn vị tục ngữ thường dùng trong giao tiếp, ứng xử về đời sống xã hội, đời sống tinh thần của con người
|
Bản giấy
|
||
Tục ngữ và Châm ngôn Châu Âu : Song ngữ Việt - Pháp /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
445 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ và thành ngữ người Thái Mương Tập 2
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.90959742 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trí Dõi, Vi Khăm Mun. |
Giới thiệu và giải nghĩa 364 câu thành ngữ và tục ngữ của người Thái ở miền tây Nghệ An
|
Bản giấy
|