| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội:. Tập 2 : : Địa bạ huyện Đan Phượng. T.2 /
Năm XB:
2019 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
915.9731 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Văn Quân (chủ biên), Nguyễn Thu Hoài - dịch ; Phạm Minh Đức - dịch ; Hoàng Thị Nguyệt - dịch ; Nguyễn Ngọc Phúc - h.đ. |
Giới thiệu khái quát về địa bạ huyện Đan Phượng, thông tin về đơn vị hành chính các cấp, địa giới, tổng diện tích các loại ruộng đất, các loại đất...
|
Bản giấy
|
|
A constrative analysis of negative questions in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Tran Tien Thanh; GVHD: Vũ Diệu Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở từ thực tiễn huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Việt Hòa; NHDKH TS Nguyễn Trí Tuệ |
Mục đích nghiên cứu: Đánh giá đúng việc thực thi pháp luật về cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất ở từ thực tiễn huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang...
|
Bản điện tử
|
|
TẬP BÀI GIẢNG SOẠN THẢO VĂN BẢN
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
352.597071 NG-G
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thanh Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu phân tích hiệu quả kinh doanh của tổng công ty phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Hà; GVHD: TS. Nguyễn Thị Lan Anh |
Trên cơ sở hệ thống hóa những lý luận chung về hiệu quả kinh doanh và hệ thống chỉ tiêu phân tích hiệu quả kinh doanh của Doanh nghiệp trong nền...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Blockchain và ứng dụng trong hệ thống thông tin quản lý vào mô hình cho vay ngang hàng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Quang Hoà; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Luận văn tốt nghiệp “Công nghệ blockchain và ứng dụng trong hệ thống thông tin quản lý vào mô hình cho vay ngang hàng” cung cấp một cách nhìn tổng...
|
Bản giấy
|
|
ESP teaching and teacher education: current theories and practices
Năm XB:
2019 | NXB: Research publishing.net,
Số gọi:
420.71 SO-S
|
Tác giả:
Salomi Papadima-Sophocleous , Elis Kakoulli Constantinou & Christina Nicole Giannikas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some problems and solutions on improving interpretation skills for fourth-year English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Nguyên; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khởi kiện vụ án kinh doanh thương mại từ thực tiễn tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thuẫn; NHDKH TS Hoàng Ngọc Thỉnh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn tìm hiểu những vấn đề
lý luận về khởi kiện vụ án kinh doanh thương mại và thực trạng pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện phân tích tình hình tài chính tại nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Tân Phú; GVHD: GS.TS. Nguyễn Văn Công |
Nghiên cứu thực trạng phân tích tình hình tài chính tại Nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam để đưa ra các nhận định, đánh giá về công tác...
|
Bản giấy
|
|
A constrative study on passive voice in English and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bui Thi Thuy Mai; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
some grammatical errors related to subject and verb made by english majors at hanoi open university when speaking english and some suggested solutions
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vương Thị Hà; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|