| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng Google Map tìm khu vui chơi, giải trí, ẩm thực trong thành phố Hà Nội trên nền tảng Android
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Việt Hưng, Phạm Ngọc Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Luyện (Chủ biên), Ts. Phan Thị Anh Đào, TS. Bùi Thị Thanh Tình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật giao thông đường thủy nội địa
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597096 LUA
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Bân Thái |
Cuốn sách gồm 10 chương với nội dung đề cập đến tầm quan trọng của sự nghiệp giáo dục trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước ở các quốc...
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa dân gian làng Ven Đầm Ô Loan
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Giới thiệu về vùng đất và con người vùng Đầm Ô Loan, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Tìm hiểu về tổ chức làng xã; văn hoá sinh tồn; văn hoá nghề...
|
Bản giấy
|
|
Phép so sánh tu từ ngang bằng tiếng Anh : Đối chiếu với tiếng Việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh |
Trình bày cơ sở lí luận chung. Phép so sánh tu từ trong các thành ngữ, trong một số tác phẩm văn học tiêu biểu của tiếng Anh và tiếng Việt. Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Intercultural communication
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-T
|
Tác giả:
Le Van Thanh |
This course book is designed to provide you, the learner of English as a foreign
language, with basic information about the cultural features of...
|
Bản giấy
|
|
Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004 sửa đổi, bổ sung năm 2014
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tư liệu lý luận văn hoá dân gian Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh. |
Trình bày những vấn đề cơ bản của nghiên cứu tư liệu lý luận văn hoá dân gian Việt Nam như đặc trưng, giá trị của văn hoá dân gian, phân loại văn...
|
Bản giấy
|
|
汉语教程 :. 2, Giáo trình Hán ngữ / : : Tập 2- Quyển hạ. /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 DU-C
|
Tác giả:
Dương Ký Châu |
Rèn luyện kĩ năng giao tiếp, mô phỏng và bồi dưỡng trí nhớ cho sinh viên
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học : Phần I: Hàm số một biến số /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 TH-S
|
Tác giả:
GS.TS. Thái Thanh Sơn; ThS. Lê Thị Thanh Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng suất lao động tại Công ty cổ phần giống cây trồng Bắc Giang
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Xuân Mừng, PGS.TS Nghiêm Thị Thà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|