| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Cuốn sách gồm: Thống kê mô tả; Lí thuyết xác suất; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thiết thống kê; Bài toán so sánh;Phân tích tương quan và hồi quy
|
Bản giấy
|
||
Tố Hữu về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TOH
|
Tác giả:
Phong Lan,Mai Hương |
Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp nhà thơ Tố Hữu. Quan niệm của Tố Hữu về văn học và sáng tạo thơ ca. Giới thiệu một số sáng tác tiêu biểu của ông...
|
Bản giấy
|
|
Marketing for hospitality and tourism
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-K
|
Tác giả:
Philip Kotler, John Bowen, James Makens |
Marketing for hospitality and tourism
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Pháp - Việt : 65.000 từ phiên âm /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
433 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dương |
Gồm 65.000 từ được giải thích rõ ràng, chính xác, có phiên âm và các từ đồng nghĩa. Có bảng phụ lục.
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp mới nắm nhanh và viết tiếng Anh qua sáu mẫu câu Tập 2
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 HO-A
|
Tác giả:
Hồ An. |
Khái niệm về câu tiếng Anh và thành phần của câu: Loại từ, mẫu câu, định ngữ, từ, ngữ và mệnh đề. Các bài học về mẫu câu và từ loại thời động từ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cẩm Tú, Mai Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 7, 1940 - 1945
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Franh Vahid, Tony Givargis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu bồi dưỡng cán bộ công đoàn cơ sở ngành giáo dục - đào tạo
Năm XB:
1999 | NXB: Công đoàn Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
334.597 TAI
|
Tác giả:
Công đoàn giáo dục Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng anh thật là đơn giản
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425 JA-T
|
Tác giả:
CLB Khoa Học Công Nghệ Truyền Hình (KCT) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Giới thiệu về Bar; nhân viên phục vụ quầy Bar và chất lượng phục vụ; thiết bị và cung ứng quầy Bar...
|
Bản giấy
|