| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658.15071 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Đông |
Tổng quan về hệ thống kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp. Kế toán tiền và vật tư, sản phẩm, hàng hoá, các khoản tiền gửi ngân hàng và...
|
Bản giấy
|
|
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận, Nguyễn Hữu Tài |
Cung cấp các mẫu câu hữu dụng và các bài đàm thoại thực hành phục vụ cho các nhu cầu giao tiếp và văn hóa ứng xử cho người phụ trách lễ tân và các...
|
Bản giấy
|
||
English Euphemism in the viewpoint of Vietnamese learners
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hằng, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Harvard Business Review classic
Năm XB:
2003 | NXB: Harvard Business school press
Số gọi:
658.314 HAR
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nakatokoshi, Sơn Anh, Mỹ Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
analysing discourse textual analysis for social research
Năm XB:
2003 | NXB: Routledge
Số gọi:
300.14 FA-N
|
Tác giả:
Norman Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyện kể của những người giúp việc Bác Hồ
Năm XB:
2003 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 CHU
|
Tác giả:
Bảo tàng Hồ Chí Minh |
Giới thiệu một số hồi ức của những người giúp việc và phục vụ Bác Hồ qua các thời kỳ.
|
Bản giấy
|
|
Cambridge Preliminary English test 3 with answers : Examination papers from University of Cambridge ESOL Examinations: English for speakers of Other Languages
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 PRE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some differences between Britist and American English in vocabulary and pronuciation
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Văn Nghiêm, GVHD: Dương Kỳ Đức, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ dịch, Đỗ Xuân Thụ giới thiệu và hiệu đính |
Một số kiến thức cơ bản về cấu kiện bán dẫn, mạch điện cổng, đại số lôgic, mạch lôgic tổ hợp, mạch flop, mạch dãy, phát xung và tạo dáng xung, biến...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Cuốn sách này khắc họa những nét hào hùng, tài hoa của các danh nhân Việt Nam qua các đời thời Lê. Đó là những nét tính cách của dân tộc, của người...
|
Bản giấy
|