| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng Xử lý mặt sàn
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 KAN
|
Tác giả:
Kandes. Oudh. Manluo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về xử lý mặt sàn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Sỹ Hùng, Cao Xuân Phổ, Huy Thông, Phạm Thị Vinh, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Minh Dũng, Bảo Anh |
Nhằm giúp các bạn đọc đã và đang có nhu cầu học tiếng Hoa có được sách tham khảo thực tế.....
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ lập trình Visual Basic hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server áp dụng vào bài toán quản lý siêu thị
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LU-T
|
Tác giả:
Lương Văn Tuyên, TS. Bùi Đức Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website hỗ trợ giảng dạy môn hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Đức Thắng, Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert F. Wilson |
Hơn 100 mẫu sơ yếu lý lịch mới và hay nhất đặc biệt về Quản trị kinh doanh, Nhân sự Marketing,....
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Kinh tế các ngành thương mại - dịch vụ
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
380 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Đình Đào |
Cuốn sách cung cấp cho sinh viên nhưng nghuyên lí cơ bản có hệ thống về các vấn đề kinht ế, tổ chức và quản lý thương mại
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch bền vững tại Vườn quốc gia Bạch Mã
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Khánh Linh; GVHD: Nguyễn Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá ẩm thực trong lễ hội truyền thống Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.209597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê |
Văn hoá ẩm thực trong lễ hội truyề thống Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ILENCÔV , Nguyễn Anh Tuấn, |
Phần một: Vấn đề đã xuất hiện như thế nào và nó được thể hiện ở đâu; Phần hai : một số vấn đề của học thuyết biện chứng Mác Lê-Nin; Phần ba: Phép...
|
Bản giấy
|
||
100 nghề đắt giá trong thế kỷ XXI
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
301.5 VU-A
|
Tác giả:
Người dịch: Vương Tuấn Anh, Bùi Quang Minh |
Những kiến thức cơ bản về 100 ngành nghề mới khá phổ biến và được trả lương cao hiện nay tại các nước phát triển, đặc biệt là ở Mỹ.
|
Bản giấy
|
|
Radio engineering for wireless communication and sensor applications
Năm XB:
2003 | NXB: Artech House
Số gọi:
621.384 RA-A
|
Tác giả:
Antti V. Raisanen, Arto Lehto |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|