| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp xây dựng hệ mờ dạng luật với ngữ nghĩa dựa trên đại số gia tử và ứng dụng trong bài toán phân lớp
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Khảo sát các tính chất, đặc trưng của các giá trị ngôn ngữ cũng như các vấn đề trong đại số gia tử nhằm ứng dụng vào việc xây dựng các luật mờ cho...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp, kỹ năng nghiên cứu và đánh giá chứng cứ trong Tố tụng dân sự và 26 án lệ của Hội đồng Thẩm phán : (Dành cho Thẩm phán, Thẩm tra viên, Kiểm sát viên, Luật sư và Các học viên Tư pháp) /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
347 NG-D
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Chương chủ biên, Hà Tiến Ngoạn, Nguyễn Minh Trí, Lê Quang Trung |
Giới thiệu một số định nghĩa, ví dụ cơ bản trong phương trình đạo hàm riêng. Không gian Sobolev, các phương trình Elliptic, Hyperbolic, Parabolic....
|
Bản giấy
|
||
Planning a successful future : Managing to be wealthy for individuals and their advisors /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
332.02401 SE-J
|
Tác giả:
John E. Sestina |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Please write : Kỹ năng viết câu dành cho người bắt đầu học tiếng Anh /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Prealgebra and introductory algebra with P.O.W.E.R. learning
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
512.9 ME-S
|
Tác giả:
Sherri Messersmith, Lawrence Perez, Robert S. Feldman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John A. Carter, Gilbert J. Cuevas, Roger Day... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Primal leadership : Unleashing the power of emotional intelligence /
Năm XB:
2013 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092019 GO-D
|
Tác giả:
Daniel Goleman, Richard Boyatzis, Annie McKee |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Proceedings = : International conference on scientific research in open and distance education /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
378.071 PRO
|
Tác giả:
Edited by: Pro. DSc. Nguyen Thanh Nghi, MA. Tran Duc Vuong, Msc. Vu Minh Tu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở tỉnh Ninh Bình từ năm 1992 đến nay: Kinh nghiệm và giải pháp
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
338.9597 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Chí Bính |
Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Phân tích thực trạng cùng bài học...
|
Bản giấy
|
|
Quá trình đổi mới tư duy lý luận của Đảng từ năm 1986 đến nay
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
324.2597071 TO-R
|
Tác giả:
Tô Huy Rứa, Hoàng Chí Bảo, Trần Khắc Việt, Lê Ngọc Tòng đồng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quá trình đổi mới tư duy lý luận của Đảng từ năm 1986 đến nay
Năm XB:
2011 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
324.2597071 TO-R
|
Tác giả:
Tô Huy Rứa, Hoàng Chí Bảo, Trần Khắc Việt, Lê Ngọc Tòng đồng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|