| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
John F. Shortle, James M. Thompson, Donald Gross, Carl M. Harris. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
strategies to improve english listening skills for the fourth - year students of english faculty at hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ly; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Đình Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A comparatiove study on making invitation in English and VietNamese from cross-cultural perspective
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hưng; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong đầu tư kinh doanh bất động sản
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Dũng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Tuyến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Mục đích nghiên cứu tổng quát của luận văn là góp phần hoàn thiện hệ thống cơ sở lý luận pháp...
|
Bản giấy
|
|
Reinvent Your Business Model : How to seize the White space for Transformative Growth /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.4 MA-J
|
Tác giả:
Mark W. Johnson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a contrastive analysis of wh - questions in english and in vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo vệ quyền lợi khách hàng trong lĩnh vực kinh doanh vận tải hành khách đường bộ từ thực tiễn ở Thái Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thanh Tiến; NHDKH PGS.TS Nguyễn Minh Mẫn |
Mục đích nghiên cứu: Luận văn nhằm góp phần làm rõ thêm lý luận pháp luật, cũng như thực trạng pháp luật về bảo vệ quyền lợi khách hàng trong lĩnh...
|
Bản giấy
|
|
Difficulties in learning listening comprehension of 1st year English major students at HOU and suggestion to cope with
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết Trinh; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư sản xuất và Thương mại Đào Thịnh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú; NHDKH TS Nguyễn Tiến Hùng |
+ Mục đích nghiên cứu: Hệ thống hóa lý luận về hiệu quả kinh doanh. Phân tích sự biến động qua các năm của các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh của...
|
Bản giấy
|
|
Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm: Dùng cho đào tạo bác sĩ đa khoa
Năm XB:
2018 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
613.2 PH-T
|
Tác giả:
GS.TS Phạm Duy Tường (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some difficulties in English-VietNamese business translation faced by the fourth year students majoring in English at HaNoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HA-L
|
Tác giả:
Ha Thi Hong Lien; GVHD: Nguyễn Thị Kim Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|