| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Phươnh Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Diệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
50 Fun ways to Internet : How to sign on, navigate, and explore the Net without getting lost in cyberspace
Năm XB:
1998 | NXB: Book-mart Press,
Số gọi:
004.1 HO-A
|
Tác giả:
Hoffman, Allan |
50 fun ways to Internet is a simple guide to exploring the Internet's most interesting sites. As with the Internet it self, much has changed in...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết |
Tập trung vào các điểm văn phạm tương đối khó trong tiếng Anh, kèm theo các dạng bài tập tuyển chọn để thực hành các phần đã được học. Có kèm đáp án.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Elliotte Rusty Harold |
Gồm: XML Basics, Advanced XML, Practical XML, ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Louise Hashemi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
MFC Programming from the Ground Up 2nd ed : Learn to program windows using the microsoft foundation classes /
Năm XB:
1998 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
005.262 SC-H
|
Tác giả:
Herbert Childt. |
Gồm: MFC and windows, MFC Fundamentals...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia Aspinall; Louise Hashemi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phrasal verbs : A complete guide to using over 1600 common phrasal verbs.
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 PHR
|
|
Hướng dẫn đầy đủ nghĩa và cách dùng của hơn 1600 cụm động từ và ví dụ minh họa.
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm hình sự đối với các tội phạm về ma tuý
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
345.597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Văn Luyện |
Ma tuý, tội phạm về ma tuý. Quá trình hình thành luật hình sự về tội phạm ma tuý ở Việt Nam. Quy định trong bộ luật hình sự về trách nhiệm hình sự...
|
Bản giấy
|
|
Những điểm ngữ pháp Anh văn cơ bản : with various types of exercises mostly given in examinations /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Diệm |
Những điểm ngữ pháp Anh văn căn bản thường được ra trong các kỳ thi. Các bài tập được ra dưới nhiều hình thức khác nhau có đáp án.
|
Bản giấy
|
|
Artificial Intelligence and Software Engineering : Understandings the promise of the future /
Năm XB:
1998 | NXB: Amacom
Từ khóa:
Số gọi:
004.4 PA-D
|
Tác giả:
Derek Partridge |
Nội dung gồm: Introduction to computer software; Software engineering methodology...
|
Bản giấy
|