| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lập trình Windows với C++ Tập 1, Lập trình Windows và các thuật toán
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-H
|
Tác giả:
B.s.: Ngô Hoàng Huy (ch.b.), Nguyễn Thanh Quang. |
Giới thiệu về ngôn ngữ C chuẩn; C++ và lập trình hướng đối tượng. Một số mô hình và thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách, tinh chế và xác định một số đặc tính của Tyrosinase từ nấm mô Agaricus Bisporus
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Thu Nga, GVHD: GS.TS Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Bùi Thiện Minh, Trần Hồng Quân, Cao Phán. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Dương Quốc Việt, Nguyễn Cảnh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xử lý sự cố cải thiện & sử dụng nhạc số với windows XP : Tủ sách tin học thanh thiếu niên /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.3 TR-A
|
Tác giả:
KS. Trần Việt An |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Xử lý sự cố cải thiện & sử dụng nhạc số với windows XP
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp /. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 1 /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
VL.COMP Tổng hợp và biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thuật toán . Tập 1 : : Các thuật toán thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 SE-D
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Vũ Mạnh Tường, Dương Vũ Diệu Trà, Nguyễn Tiến Huy. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|