Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29244 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Civing and responding to compliments on appearance in Vietnamese and English utterances
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-H
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hương, GVHD: Phan Văn Quế, Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A study on imperative mood in English and Vietnamese
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VA-H
Tác giả:
Van Thi Thu Huong, GVHD: Nguyen Dang Suu, PhD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Bài giảng kinh tế lượng
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Số gọi: 330.015 NG-D
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Quang Dong.
Nội dung nghiên cứu những vấn đề chung của kinh tế như: mô hình quy hồi hai biến, hồi quy bội, hồi quy với biến giả,...
Bản giấy
Tác giả:
Ngô Ngọc An
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A study of apposition in English - errors made by Vietnamese students when using it
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TA-H
Tác giả:
Tạ Thị Thanh Hòa, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giới thiệu hệ thống các quy định của Điều lệ Đảng, các Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị của Trung ương Đảng. Các quy định của Bộ Chính trị về thi...
Bản giấy
Thành ngữ Anh Việt : Idioms /
Năm XB: 2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 423.1 BU-P
Tác giả:
Bùi Phụng.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Ngô văn Phú
Cuốn sách này nói về những anh hùng dân tộc, những con người ưu tú của các niên hiện đại
Bản giấy
Tác giả:
Quốc Bình, Lê Phong Phú
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A pocket guide to first AID
Năm XB: 2003
Từ khóa:
Số gọi: 616.0252 KA-R
Tác giả:
Ramona Kaptyn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Đỗ Hữu Vinh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Lịch sử mĩ thuật thế giới
Năm XB: 2003 | NXB: Đại học Sư phạm
Số gọi: 720.071 PH-C
Tác giả:
Phạm Thị Chỉnh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Civing and responding to compliments on appearance in Vietnamese and English utterances
Tác giả: Đỗ Thị Thu Hương, GVHD: Phan Văn Quế, Dr
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A study on imperative mood in English and Vietnamese
Tác giả: Van Thi Thu Huong, GVHD: Nguyen Dang Suu, PhD
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Bài giảng kinh tế lượng
Tác giả: PGS.TS. Nguyễn Quang Dong.
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Nội dung nghiên cứu những vấn đề chung của kinh tế như: mô hình quy hồi hai biến, hồi quy bội,...
A study of apposition in English - errors made by Vietnamese students when using it
Tác giả: Tạ Thị Thanh Hòa, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
365 câu hỏi và trả lời về tổ chức cơ sở Đảng và đảng viên
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống các quy định của Điều lệ Đảng, các Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị của Trung...
Thành ngữ Anh Việt : Idioms /
Tác giả: Bùi Phụng.
Năm XB: 2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Danh nhân Việt Nam qua các đời : Thời dựng nước /
Tác giả: Ngô văn Phú
Năm XB: 2003 | NXB: Hội Nhà văn
Tóm tắt: Cuốn sách này nói về những anh hùng dân tộc, những con người ưu tú của các niên hiện đại
A pocket guide to first AID
Tác giả: Ramona Kaptyn
Năm XB: 2003
Từ khóa:
Lịch sử mĩ thuật thế giới
Tác giả: Phạm Thị Chỉnh
Năm XB: 2003 | NXB: Đại học Sư phạm
×