| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
CAE Practice tests : Five tests for the Cambridge certificate in advanced English / with answers /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 HA-M
|
Tác giả:
Mark Harrison, Rosalie Kerr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Frommer's 98 Paris : With the best dining and shopping /
Năm XB:
1998 | NXB: Mcmillan Travel
Số gọi:
DAP, DAP
|
Tác giả:
Darwin Porter, Danforth Prince |
The guide book to travel Paris, discovered many wonder ful places - hotels, restaurantes, shops, and more.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Khuê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sống mãi tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 SON
|
Tác giả:
Học Viện Chính Trị |
Gồm một số tham luận khoa học nhân kỷ niệm 150 năm ra đời của tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản (1848 - 1998), về xác định mục tiêu, lý tưởng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Hành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michel Bareau; Judith Spencer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KTS. Võ Văn Lộc. |
Cuốn sách gồm trên 1500 mẫu nhà, đầy đủ từ mẫu nhà thôn quê, trang trại cho đến các mẫu nhà thành phố với nhiều kiểu dáng, diện tích sử dụng và...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Quản trị doanh nghiệp thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
382 HO-D
|
Tác giả:
PGS. Hoàng Minh Đường; PTS Nguyễn Thừa Lộc (chủ biên) |
Trình bày các giá trị về thương mại và kinh doanh thương mại; doanh nghiệp thương mại trong nền kinh tế Việt Nam; môi trường kinh doanh của doanh...
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh chống tham nhũng và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.06 PHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng các thi trấn & thi tứ
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
307.76 HUO
|
Tác giả:
Bộ xây dựng và quản lý kiến trúc quy hoạch |
Tài liệu cung cấp các thông tin dướng dẫn lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng các thị trấn và thị tứ
|
Bản giấy
|
|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Chương trình luyện thi Toefl mới : Cambridge preparation for the Toefl Test /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 GEA
|
Tác giả:
Jolene Gear, Robert Gear ; Thoại Uyên;Lê Ngọc Phương Anh dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|